anti-turkish

[US]//ˈæntiː ˈtɜːkɪʃ//
[UK]//ˈæntiː ˈtɜːrkɪʃ//
Frequency: Very High

Translation

adj. Đối lập với Thổ Nhĩ Kỳ hoặc người Thổ Nhĩ Kỳ; Liên quan đến sự phản đối đối với Thổ Nhĩ Kỳ hoặc người Thổ Nhĩ Kỳ.
n. Một người phản đối Thổ Nhĩ Kỳ hoặc người Thổ Nhĩ Kỳ.

Phrases & Collocations

anti-turkish sentiment

thái độ chống Thổ Nhĩ Kỳ

anti-turkish policies

chính sách chống Thổ Nhĩ Kỳ

being anti-turkish

chống Thổ Nhĩ Kỳ

anti-turkish rhetoric

lời nói chống Thổ Nhĩ Kỳ

strong anti-turkish

chống Thổ Nhĩ Kỳ mạnh mẽ

anti-turkish stance

điều kiện chống Thổ Nhĩ Kỳ

expressing anti-turkish

biểu lộ thái độ chống Thổ Nhĩ Kỳ

was anti-turkish

đã chống Thổ Nhĩ Kỳ

anti-turkish campaign

chiến dịch chống Thổ Nhĩ Kỳ

deep anti-turkish

chống Thổ Nhĩ Kỳ sâu sắc

Example Sentences

the government implemented anti-turkish measures following the border dispute.

Chính phủ đã thực hiện các biện pháp chống Thổ Nhĩ Kỳ sau tranh chấp biên giới.

there's growing anti-turkish sentiment within certain nationalist groups.

Có sự gia tăng cảm tình chống Thổ Nhĩ Kỳ trong một số nhóm dân tộc chủ nghĩa.

his anti-turkish rhetoric alienated many potential allies.

Tuyên bố chống Thổ Nhĩ Kỳ của ông đã làm xa lánh nhiều đồng minh tiềm năng.

the campaign launched an anti-turkish propaganda campaign online.

Chiến dịch đã phát động một chiến dịch tuyên truyền chống Thổ Nhĩ Kỳ trực tuyến.

we need to carefully analyze the anti-turkish bias in the report.

Chúng ta cần phân tích cẩn thận sự thiên vị chống Thổ Nhĩ Kỳ trong báo cáo.

the organization actively promotes anti-turkish narratives on social media.

Tổ chức tích cực quảng bá các câu chuyện chống Thổ Nhĩ Kỳ trên mạng xã hội.

the academic study examined the historical roots of anti-turkish feeling.

Nghiên cứu học thuật đã xem xét nguồn gốc lịch sử của cảm giác chống Thổ Nhĩ Kỳ.

the newspaper published a series of articles detailing anti-turkish discrimination.

Báo chí đã xuất bản một loạt bài viết chi tiết về sự phân biệt đối xử chống Thổ Nhĩ Kỳ.

the politician's anti-turkish stance proved unpopular with voters.

Điều lập trường chống Thổ Nhĩ Kỳ của chính trị gia đã chứng minh là không được lòng cử tri.

the debate centered on the legality of the anti-turkish trade sanctions.

Tranh luận tập trung vào tính hợp pháp của các biện pháp trừng phạt thương mại chống Thổ Nhĩ Kỳ.

the research explored the psychological factors behind anti-turkish prejudice.

Nghiên cứu đã khám phá các yếu tố tâm lý đằng sau sự thiên vị chống Thổ Nhĩ Kỳ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now