pro-turkish stance
thái độ thân Thổ Nhĩ Kỳ
being pro-turkish
là người thân Thổ Nhĩ Kỳ
pro-turkish sentiment
thái độ ủng hộ Thổ Nhĩ Kỳ
pro-turkish policies
chính sách thân Thổ Nhĩ Kỳ
was pro-turkish
đã thân Thổ Nhĩ Kỳ
pro-turkish views
quan điểm thân Thổ Nhĩ Kỳ
strongly pro-turkish
thân Thổ Nhĩ Kỳ một cách mạnh mẽ
openly pro-turkish
thân Thổ Nhĩ Kỳ một cách công khai
pro-turkish lobby
nhóm vận động thân Thổ Nhĩ Kỳ
quite pro-turkish
rất thân Thổ Nhĩ Kỳ
the academic community showed a pro-turkish stance on the historical debate.
Đại học cộng đồng đã thể hiện lập trường thân Thổ Nhĩ Kỳ trong tranh luận lịch sử.
his pro-turkish views often clashed with the prevailing narrative.
Các quan điểm thân Thổ Nhĩ Kỳ của ông thường xung đột với quan điểm phổ biến.
the lobby group actively promoted a pro-turkish agenda in parliament.
nhóm vận động tích cực thúc đẩy chương trình nghị sự thân Thổ Nhĩ Kỳ trong Quốc hội.
despite criticism, she maintained a consistently pro-turkish perspective.
Dù bị chỉ trích, bà vẫn duy trì quan điểm nhất quán thân Thổ Nhĩ Kỳ.
the journalist's pro-turkish reporting was questioned by some colleagues.
Báo cáo thân Thổ Nhĩ Kỳ của nhà báo đã bị một số đồng nghiệp đặt câu hỏi.
a pro-turkish sentiment is growing among certain demographics.
Một xu hướng thân Thổ Nhĩ Kỳ đang gia tăng trong một số nhóm dân số.
the organization's pro-turkish policies sparked controversy.
Các chính sách thân Thổ Nhĩ Kỳ của tổ chức đã gây ra tranh cãi.
he presented a well-reasoned argument in favor of a pro-turkish approach.
Ông đã trình bày một lập luận hợp lý ủng hộ cách tiếp cận thân Thổ Nhĩ Kỳ.
the government's pro-turkish policies aimed to strengthen bilateral relations.
Các chính sách thân Thổ Nhĩ Kỳ của chính phủ nhằm củng cố quan hệ song phương.
the think tank published a report advocating for a pro-turkish strategy.
Tổ chức tư vấn đã công bố một báo cáo kêu gọi chiến lược thân Thổ Nhĩ Kỳ.
there's a noticeable pro-turkish bias in some media coverage.
Có sự thiên vị thân Thổ Nhĩ Kỳ rõ rệt trong một số báo cáo truyền thông.
pro-turkish stance
thái độ thân Thổ Nhĩ Kỳ
being pro-turkish
là người thân Thổ Nhĩ Kỳ
pro-turkish sentiment
thái độ ủng hộ Thổ Nhĩ Kỳ
pro-turkish policies
chính sách thân Thổ Nhĩ Kỳ
was pro-turkish
đã thân Thổ Nhĩ Kỳ
pro-turkish views
quan điểm thân Thổ Nhĩ Kỳ
strongly pro-turkish
thân Thổ Nhĩ Kỳ một cách mạnh mẽ
openly pro-turkish
thân Thổ Nhĩ Kỳ một cách công khai
pro-turkish lobby
nhóm vận động thân Thổ Nhĩ Kỳ
quite pro-turkish
rất thân Thổ Nhĩ Kỳ
the academic community showed a pro-turkish stance on the historical debate.
Đại học cộng đồng đã thể hiện lập trường thân Thổ Nhĩ Kỳ trong tranh luận lịch sử.
his pro-turkish views often clashed with the prevailing narrative.
Các quan điểm thân Thổ Nhĩ Kỳ của ông thường xung đột với quan điểm phổ biến.
the lobby group actively promoted a pro-turkish agenda in parliament.
nhóm vận động tích cực thúc đẩy chương trình nghị sự thân Thổ Nhĩ Kỳ trong Quốc hội.
despite criticism, she maintained a consistently pro-turkish perspective.
Dù bị chỉ trích, bà vẫn duy trì quan điểm nhất quán thân Thổ Nhĩ Kỳ.
the journalist's pro-turkish reporting was questioned by some colleagues.
Báo cáo thân Thổ Nhĩ Kỳ của nhà báo đã bị một số đồng nghiệp đặt câu hỏi.
a pro-turkish sentiment is growing among certain demographics.
Một xu hướng thân Thổ Nhĩ Kỳ đang gia tăng trong một số nhóm dân số.
the organization's pro-turkish policies sparked controversy.
Các chính sách thân Thổ Nhĩ Kỳ của tổ chức đã gây ra tranh cãi.
he presented a well-reasoned argument in favor of a pro-turkish approach.
Ông đã trình bày một lập luận hợp lý ủng hộ cách tiếp cận thân Thổ Nhĩ Kỳ.
the government's pro-turkish policies aimed to strengthen bilateral relations.
Các chính sách thân Thổ Nhĩ Kỳ của chính phủ nhằm củng cố quan hệ song phương.
the think tank published a report advocating for a pro-turkish strategy.
Tổ chức tư vấn đã công bố một báo cáo kêu gọi chiến lược thân Thổ Nhĩ Kỳ.
there's a noticeable pro-turkish bias in some media coverage.
Có sự thiên vị thân Thổ Nhĩ Kỳ rõ rệt trong một số báo cáo truyền thông.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now