antigen-reactive

[Mỹ]/[ˈæntɪdʒɪn ˈriːæktɪv]/
[Anh]/[ˈæntɪdʒɪn ˈriːæktɪv]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Phản ứng với hoặc tương tác với kháng nguyên; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho phản ứng miễn dịch do kháng nguyên gây ra.

Cụm từ & Cách kết hợp

antigen-reactive antibodies

kháng thể phản ứng với kháng nguyên

being antigen-reactive

là phản ứng với kháng nguyên

antigen-reactive t cells

tiểu cầu T phản ứng với kháng nguyên

highly antigen-reactive

phản ứng mạnh với kháng nguyên

antigen-reactive response

phản ứng phản ứng với kháng nguyên

were antigen-reactive

đã phản ứng với kháng nguyên

antigen-reactive epitopes

đoạn epitope phản ứng với kháng nguyên

antigen-reactive assay

phản ứng phản ứng với kháng nguyên

antigen-reactive binding

kết dính phản ứng với kháng nguyên

antigen-reactive population

đội ngũ phản ứng với kháng nguyên

Câu ví dụ

the study investigated antigen-reactive t cells in patients with autoimmune disease.

Nghiên cứu đã điều tra các tế bào t phản ứng với kháng nguyên ở bệnh nhân mắc bệnh tự miễn.

we screened for antigen-reactive antibodies using elisa.

Chúng tôi đã sàng lọc các kháng thể phản ứng với kháng nguyên bằng ELISA.

the assay detected antigen-reactive lymphocytes in the peripheral blood.

Phương pháp kiểm tra đã phát hiện các bạch cầu lympho phản ứng với kháng nguyên trong máu ngoại vi.

cross-reactive antibodies can sometimes trigger unintended immune responses.

Các kháng thể phản ứng chéo có thể đôi khi kích hoạt các phản ứng miễn dịch không mong muốn.

the researchers identified several novel antigen-reactive epitopes.

Các nhà nghiên cứu đã xác định được một số epitopes phản ứng với kháng nguyên mới.

understanding antigen-reactive mechanisms is crucial for vaccine development.

Hiểu biết về các cơ chế phản ứng với kháng nguyên là rất quan trọng cho việc phát triển vắc xin.

the monoclonal antibody was highly specific and antigen-reactive.

Kháng thể đơn dòng này có tính đặc hiệu và phản ứng với kháng nguyên rất cao.

we analyzed the frequency of antigen-reactive b cells in the spleen.

Chúng tôi đã phân tích tần suất các tế bào b phản ứng với kháng nguyên trong lách.

the presence of antigen-reactive cells suggests an ongoing immune response.

Sự hiện diện của các tế bào phản ứng với kháng nguyên cho thấy một phản ứng miễn dịch đang diễn ra.

the test measured the levels of antigen-reactive immunoglobulin g (igg).

Thử nghiệm đã đo lường các mức IgG miễn dịch phản ứng với kháng nguyên.

some patients exhibited strong antigen-reactive responses to the viral protein.

Một số bệnh nhân đã thể hiện các phản ứng mạnh mẽ với protein virus.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay