unresponsive

[Mỹ]/ʌnrɪ'spɒnsɪv/
[Anh]/ˌʌnrɪ'spɑnsɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không phản ứng, chậm phản ứng, thiếu sự đồng cảm

Câu ví dụ

these symptoms may be unresponsive to conventional treatment.

những triệu chứng này có thể không đáp ứng với phương pháp điều trị truyền thống.

Because he was unresponsive, hypoxic, hypotensive, and tachycardic, he was rapidly transported to the Emergency Department at Brigham and Women's Hospital.

Vì anh ấy không phản hồi, thiếu oxy, hạ huyết áp và nhanh tim, anh ấy đã nhanh chóng được đưa đến Khoa Cấp cứu tại Bệnh viện Brigham và Women's.

The patient was unresponsive to the medication.

Bệnh nhân không phản ứng với thuốc.

The teacher tried to get the unresponsive student's attention.

Giáo viên đã cố gắng thu hút sự chú ý của học sinh không phản hồi.

The company's unresponsive customer service led to many complaints.

Dịch vụ khách hàng không phản hồi của công ty đã dẫn đến nhiều khiếu nại.

The unresponsive computer screen indicated a technical issue.

Màn hình máy tính không phản hồi cho thấy có sự cố kỹ thuật.

The unresponsive remote control needed new batteries.

Điều khiển từ xa không phản hồi cần pin mới.

She felt unresponsive to her friend's emotional needs.

Cô ấy cảm thấy không phản hồi lại những nhu cầu cảm xúc của bạn bè.

The unresponsive website frustrated users.

Trang web không phản hồi đã khiến người dùng thất vọng.

The unresponsive doorbell meant no one was home.

Chuông cửa không phản hồi có nghĩa là không ai ở nhà.

The unresponsive government failed to address citizens' concerns.

Chính phủ không phản hồi đã không giải quyết được những lo ngại của người dân.

The unresponsive attitude of the team leader affected the project's progress.

Thái độ không phản hồi của người lãnh đạo nhóm đã ảnh hưởng đến tiến độ của dự án.

Ví dụ thực tế

But seeing myself that way, from a distance, left me unresponsive.

Nhưng khi nhìn thấy mình như vậy, từ xa, tôi cảm thấy thờ ơ.

Nguồn: Flowers for Algernon

So like they might be super resistant to moving, or be in an unresponsive stupor.

Chẳng hạn, họ có thể rất chống lại việc di chuyển hoặc rơi vào trạng thái hôn mê không phản hồi.

Nguồn: Osmosis - Mental Psychology

Was she more confused by her unresponsive infant?

Cô ấy có bối rối hơn khi thấy đứa con nhỏ không phản hồi?

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Hours later, they found her unresponsive.

Vài giờ sau, họ tìm thấy cô ấy không phản hồi.

Nguồn: New York Times

Immediately I felt him turn to unresponsive stone beneath my lips.

Ngay lập tức, tôi cảm thấy anh ta trở nên vô cảm như đá dưới môi tôi.

Nguồn: Twilight: Eclipse

When we opened the door, we found a man on the floor, unresponsive.

Khi chúng tôi mở cửa, chúng tôi tìm thấy một người đàn ông trên sàn nhà, không phản hồi.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

In Colchester the chickens are so unresponsive to humans that they resemble zombies.

Ở Colchester, những con gà rất ít phản ứng với con người đến mức chúng giống như zombie.

Nguồn: The Economist (Summary)

Authorities responded about 4 p.m. to his home, where he was discovered unresponsive.

Cơ quan chức năng đã phản hồi vào khoảng 4 giờ chiều đến nhà anh ta, nơi anh ta được phát hiện không phản hồi.

Nguồn: Selected English short passages

Otherwise, why would Apple have an article about what to do with unresponsive apps?

Nếu không, tại sao Apple lại có một bài viết về cách xử lý các ứng dụng không phản hồi?

Nguồn: Connection Magazine

You'll be sleeping a lot more, and will start to become uncommunicative and unresponsive.

Bạn sẽ ngủ nhiều hơn và bắt đầu trở nên ít giao tiếp và không phản hồi.

Nguồn: If there is a if.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay