antipodal opposite
Đối diện địa cực
antipodal locations
Các địa điểm đối diện địa cực
an antipodal reaction
Một phản ứng đối diện địa cực
an antipodal view
Một quan điểm đối diện địa cực
antipodal forces
Các lực đối diện địa cực
an antipodal concept
Một khái niệm đối diện địa cực
antipodal arguments
Các lập luận đối diện địa cực
an antipodal solution
Một giải pháp đối diện địa cực
their views were antipodal, diametrically opposed.
quan điểm của họ hoàn toàn đối lập nhau.
the two cities are antipodal in terms of culture and lifestyle.
hai thành phố đối lập nhau về văn hóa và lối sống.
their personalities were antipodal, one outgoing and the other shy.
tính cách của họ hoàn toàn đối lập, một người hướng ngoại và một người nhút nhát.
the artist's ideas were often antipodal to those of the critics.
ý tưởng của nghệ sĩ thường đối lập với ý kiến của các nhà phê bình.
their political ideologies are antipodal, leading to heated debates.
quan điểm chính trị của họ hoàn toàn đối lập, dẫn đến những cuộc tranh luận gay gắt.
despite their antipodal approaches, both teams achieved success.
mặc dù có những cách tiếp cận đối lập, cả hai đội đều đạt được thành công.
the book explores the antipodal forces of love and hate.
cuốn sách khám phá những lực lượng đối lập của tình yêu và hận.
their goals were antipodal, creating a conflict of interest.
mục tiêu của họ hoàn toàn đối lập, tạo ra sự xung đột lợi ích.
the scientists proposed antipodal solutions to the environmental problem.
các nhà khoa học đề xuất những giải pháp đối lập cho vấn đề môi trường.
the two cultures had antipodal views on social norms and values.
hai nền văn hóa có quan điểm đối lập nhau về các chuẩn mực và giá trị xã hội.
antipodal opposite
Đối diện địa cực
antipodal locations
Các địa điểm đối diện địa cực
an antipodal reaction
Một phản ứng đối diện địa cực
an antipodal view
Một quan điểm đối diện địa cực
antipodal forces
Các lực đối diện địa cực
an antipodal concept
Một khái niệm đối diện địa cực
antipodal arguments
Các lập luận đối diện địa cực
an antipodal solution
Một giải pháp đối diện địa cực
their views were antipodal, diametrically opposed.
quan điểm của họ hoàn toàn đối lập nhau.
the two cities are antipodal in terms of culture and lifestyle.
hai thành phố đối lập nhau về văn hóa và lối sống.
their personalities were antipodal, one outgoing and the other shy.
tính cách của họ hoàn toàn đối lập, một người hướng ngoại và một người nhút nhát.
the artist's ideas were often antipodal to those of the critics.
ý tưởng của nghệ sĩ thường đối lập với ý kiến của các nhà phê bình.
their political ideologies are antipodal, leading to heated debates.
quan điểm chính trị của họ hoàn toàn đối lập, dẫn đến những cuộc tranh luận gay gắt.
despite their antipodal approaches, both teams achieved success.
mặc dù có những cách tiếp cận đối lập, cả hai đội đều đạt được thành công.
the book explores the antipodal forces of love and hate.
cuốn sách khám phá những lực lượng đối lập của tình yêu và hận.
their goals were antipodal, creating a conflict of interest.
mục tiêu của họ hoàn toàn đối lập, tạo ra sự xung đột lợi ích.
the scientists proposed antipodal solutions to the environmental problem.
các nhà khoa học đề xuất những giải pháp đối lập cho vấn đề môi trường.
the two cultures had antipodal views on social norms and values.
hai nền văn hóa có quan điểm đối lập nhau về các chuẩn mực và giá trị xã hội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay