antitheistic viewpoint
Quan điểm chống thần
inherently antitheistic
Tự nhiên chống thần
antitheistic stance
Thái độ chống thần
became antitheistic
Trở nên chống thần
antitheistic arguments
Lập luận chống thần
deeply antitheistic
Rất chống thần
an antitheistic belief
Một niềm tin chống thần
his antitheistic views led him to reject organized religion entirely.
Quan điểm phản thần học của ông đã khiến ông từ chối hoàn toàn tôn giáo có tổ chức.
the philosopher's antitheistic arguments challenged traditional beliefs.
Các lập luận phản thần học của triết gia đã thách thức các niềm tin truyền thống.
she expressed an antitheistic stance, questioning the existence of god.
Cô ấy bày tỏ lập trường phản thần học, đặt câu hỏi về sự tồn tại của Thượng đế.
the novel explored themes of antitheism and the search for meaning.
Truyện ngắn khám phá các chủ đề về phản thần học và cuộc tìm kiếm ý nghĩa.
his antitheistic writings were controversial and often provocative.
Các tác phẩm phản thần học của ông gây tranh cãi và thường xuyên mang tính khiêu khích.
the antitheistic movement gained traction among secular humanists.
Phong trào phản thần học đã thu hút được sự ủng hộ từ các nhân văn gia thế tục.
he maintained a consistent antitheistic position throughout his career.
Ông duy trì một lập trường phản thần học nhất quán suốt sự nghiệp của mình.
the author's antitheistic perspective shaped the narrative significantly.
Quan điểm phản thần học của tác giả đã ảnh hưởng đáng kể đến cốt truyện.
an antitheistic critique of religious dogma was presented in the essay.
Một bài phê bình phản thần học về giáo điều tôn giáo đã được trình bày trong bài viết.
the speaker advocated for an antitheistic worldview based on reason.
Người phát biểu ủng hộ một thế giới quan phản thần học dựa trên lý trí.
the play featured characters grappling with antitheistic dilemmas.
Bản thân vở kịch có các nhân vật đang vật lộn với những nghịch lý phản thần học.
antitheistic viewpoint
Quan điểm chống thần
inherently antitheistic
Tự nhiên chống thần
antitheistic stance
Thái độ chống thần
became antitheistic
Trở nên chống thần
antitheistic arguments
Lập luận chống thần
deeply antitheistic
Rất chống thần
an antitheistic belief
Một niềm tin chống thần
his antitheistic views led him to reject organized religion entirely.
Quan điểm phản thần học của ông đã khiến ông từ chối hoàn toàn tôn giáo có tổ chức.
the philosopher's antitheistic arguments challenged traditional beliefs.
Các lập luận phản thần học của triết gia đã thách thức các niềm tin truyền thống.
she expressed an antitheistic stance, questioning the existence of god.
Cô ấy bày tỏ lập trường phản thần học, đặt câu hỏi về sự tồn tại của Thượng đế.
the novel explored themes of antitheism and the search for meaning.
Truyện ngắn khám phá các chủ đề về phản thần học và cuộc tìm kiếm ý nghĩa.
his antitheistic writings were controversial and often provocative.
Các tác phẩm phản thần học của ông gây tranh cãi và thường xuyên mang tính khiêu khích.
the antitheistic movement gained traction among secular humanists.
Phong trào phản thần học đã thu hút được sự ủng hộ từ các nhân văn gia thế tục.
he maintained a consistent antitheistic position throughout his career.
Ông duy trì một lập trường phản thần học nhất quán suốt sự nghiệp của mình.
the author's antitheistic perspective shaped the narrative significantly.
Quan điểm phản thần học của tác giả đã ảnh hưởng đáng kể đến cốt truyện.
an antitheistic critique of religious dogma was presented in the essay.
Một bài phê bình phản thần học về giáo điều tôn giáo đã được trình bày trong bài viết.
the speaker advocated for an antitheistic worldview based on reason.
Người phát biểu ủng hộ một thế giới quan phản thần học dựa trên lý trí.
the play featured characters grappling with antitheistic dilemmas.
Bản thân vở kịch có các nhân vật đang vật lộn với những nghịch lý phản thần học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay