anyway

[Mỹ]/ˈeniweɪ/
[Anh]/ˈeniweɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. trong bất kỳ trường hợp nào, bất chấp, trong bất kỳ sự kiện nào, bằng bất kỳ cách nào
Word Forms
số nhiềuanyways

Câu ví dụ

Anyway, you can try.

Ngoại trừ, bạn có thể thử.

Get the job done anyway you can.

Hoàn thành công việc bằng bất kỳ cách nào bạn có thể.

anyway, um, where was I?.

Ngoại trừ, ừm, tôi đang nói về cái gì vậy?

How old are you anyway?

Bạn bao nhiêu tuổi vậy?

Whose side are you on anyway?

Bạn đứng về phía ai vậy?

I don't know if it was lost or stolen; anyway, it's gone.

Tôi không biết nó bị mất hay bị đánh cắp; dù sao thì nó cũng đã biến mất rồi.

She told me to do the job anyway I wanted.

Cô ấy bảo tôi làm công việc theo cách tôi muốn.

Anyway, we should seriously study the tradition and hardily develop the future.

Ngoại trừ, chúng ta nên nghiêm túc nghiên cứu truyền thống và phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

anyway, my favorite fetich is the person.

Ngoại trừ, thú vui của tôi là con người.

I told you, it's all right, and anyway, it was my fault.

Tôi đã bảo với bạn rồi, không sao cả, và dù sao thì cũng là lỗi của tôi.

what does he know about football, anyway?.

Anh ta biết gì về bóng đá chứ, dù sao?

he died anyway, so it had all been for nothing.

Anh ấy chết rồi, vậy nên tất cả đều vô ích.

Or the writer may, riskily, ask the questioners what is real, anyway?

Hoặc nhà văn có thể, một cách mạo hiểm, hỏi những người đặt câu hỏi điều gì là thực sự, dù sao?

She don't want to go, anyway, she can't.

Cô ấy không muốn đi, dù sao thì cô ấy cũng không thể.

ps:anyway,sometimes,I really hate this fucky world.

ps:Ngoại trừ, đôi khi, tôi thực sự ghét thế giới khốn kiếp này.

Courage is being scared to death - but saddling up anyway. ——John Wayne

Dũng cảm là khi sợ đến chết - nhưng vẫn cưỡi ngựa lên yên. ——John Wayne

He really hates shopping, but he goes anyway and takes his medicine like a man.

Anh ấy thực sự ghét mua sắm, nhưng anh ấy vẫn cứ đi và uống thuốc như một người đàn ông.

Anyway, who wants to learn all your measly sword tricks.' 'Very well,' said Whiskers, huffily.

Ngoại trừ, ai muốn học tất cả những trò múa kiếm tầm thường của cậu chứ.' 'Được rồi,' Whiskers nói, hậm hực.

We have to master to adjust at any time, anyway, the person shouldn't be the impractical asseveration and wishes but on the hoof.

Chúng ta phải làm chủ để điều chỉnh bất cứ lúc nào, dù sao thì người ta không nên đưa ra những tuyên bố và mong muốn không thực tế mà nên hành động.

Anyway, there are still lotsa things I want to say but I guess this is enough rambling on my work. Ta da!

Ngoại trừ, vẫn còn rất nhiều điều tôi muốn nói nhưng tôi nghĩ đây là đủ rồi, dài dòng về công việc của tôi. Ta da!

Ví dụ thực tế

Well, that's the " abridged" version anyway.

Thật ra, đó là phiên bản "đã được rút gọn" thôi mà.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2021 Collection

Readers are migrating away from print anyway.

Người đọc đang dần chuyển sang các ấn phẩm điện tử.

Nguồn: Past years' graduate entrance exam English reading true questions.

Regardless, the president made this declaration anyway.

Bất kể điều gì, tổng thống vẫn đưa ra tuyên bố này.

Nguồn: NPR News May 2019 Compilation

I'm OK. Thanks for being so thoughtful anyway.

Tôi ổn. Cảm ơn vì đã quan tâm.

Nguồn: Lai Shixiong Intermediate American English (Volume 1)

Why'd your mother abandon you here anyway?

Tại sao mẹ của bạn lại bỏ rơi bạn ở đây vậy?

Nguồn: American Horror Story: Season 2

What is disciplinary literacy anyway? You said that's different.

Vậy chữ viết chuyên ngành là gì vậy? Bạn đã nói nó khác chứ?

Nguồn: Past English Major Level 8 Exam Listening (Specialized)

People were queuing to dish the dirt on Dumbledore anyway.

Mọi người xếp hàng để bêu riếu về Dumbledore.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

I'm quite big into sport myself anyway.

Tôi cũng rất thích thể thao.

Nguồn: Exciting moments of Harry Potter

The Pacific war was a secondary priority anyway.

Chiến tranh Thái Bình Dương chỉ là một ưu tiên thứ cấp.

Nguồn: The rise and fall of superpowers.

Well, you are, I'm not, but anyway.

Ừ, bạn thì có, tôi thì không, nhưng dù sao đi nữa.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay