apartheids

[Mỹ]/ə'pɑːtheɪt/
[Anh]/ə'pɑrtaɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (lịch sử Nam Phi) một hệ thống phân biệt chủng tộc; sự phân biệt.

Câu ví dụ

the policy of apartheid was morally indefensible.

chính sách phân biệt chủng tộc là bất hợp lý về mặt đạo đức.

they condemned apartheid as a crime against humanity.

họ lên án phân biệt chủng tộc là một tội ác chống lại loài người.

apartheid was a gogga that had outstayed its welcome.

phân biệt chủng tộc là một vấn đề đã vượt quá thời hạn của nó.

he deliberately set about ending Ulster's petty apartheid by visiting Catholic schools.

anh ta cố tình chấm dứt chế độ phân biệt chủng tộc nhỏ của Ulster bằng cách thăm các trường Công giáo.

Ví dụ thực tế

At the U.N. General Assembly, Namibia's president called it vaccine apartheid.

Tại Đại hội đồng Liên hợp quốc, Tổng thống Namibia đã gọi đó là chủ nghĩa phân biệt chủng tộc về vắc-xin.

Nguồn: PBS English News

Apartheid is a political system of racial separation.

Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc là một hệ thống chính trị phân biệt chủng tộc.

Nguồn: VOA Special September 2023 Collection

He openly compared apartheid to Nazism.

Ông ta so sánh chủ nghĩa phân biệt chủng tộc với chủ nghĩa phát xít một cách công khai.

Nguồn: BBC Listening December 2021 Collection

South African Archbishop Desmond Tutu was active in the struggle to end apartheid.

Tổng Giám mục Desmond Tutu của Nam Phi đã tích cực tham gia cuộc đấu tranh chống lại chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.

Nguồn: VOA Special December 2013 Collection

" He is a former apartheid president, " Malema said in a tweet.

"Ông là một tổng thống apartheid trước đây," Malema nói trong một bài đăng trên Twitter.

Nguồn: VOA Special November 2021 Collection

What he fought for was racial equality in South Africa during apartheid.

Điều ông ta đấu tranh là sự bình đẳng chủng tộc ở Nam Phi trong thời kỳ apartheid.

Nguồn: IELTS Speaking Band 9 Sample Answer

The archbishop was one of the leading forces behind the dismantling of apartheid.

Tổng Giám mục là một trong những lực lượng chủ chốt đứng sau sự sụp đổ của chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

The prosecutors used legislation from apartheid era as Karen Allen reports from Johannesburg.

Các công tố viên đã sử dụng các đạo luật từ thời kỳ apartheid như Karen Allen đưa tin từ Johannesburg.

Nguồn: BBC Listening September 2012 Collection

This day perhaps played a role in the ending of apartheid in South Africa.

Có lẽ ngày hôm nay đã đóng một vai trò trong việc chấm dứt chủ nghĩa phân biệt chủng tộc ở Nam Phi.

Nguồn: World Holidays

He and Nelson Mandela are the two leaders who ended apartheid.

Ông và Nelson Mandela là hai nhà lãnh đạo đã chấm dứt chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.

Nguồn: BBC World Headlines

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay