the apathetics in the classroom made it difficult for the teacher to engage anyone.
Những người thờ ơ trong lớp học khiến giáo viên khó có thể thu hút sự quan tâm của bất kỳ ai.
many voters have become apathetics about the upcoming election.
Nhiều người bỏ phiếu đã trở nên thờ ơ với cuộc bầu cử sắp tới.
the apathetics attitude of the staff frustrated the customers.
Thái độ thờ ơ của nhân viên khiến khách hàng thất vọng.
despite the crisis, some people remained apathetics to the situation.
Bất chấp cuộc khủng hoảng, một số người vẫn thờ ơ với tình hình.
the apathetics generation shows little interest in political activism.
Thế hệ thờ ơ cho thấy ít quan tâm đến hoạt động chính trị.
she was disappointed by the apathetics response to her charity appeal.
Cô ấy thất vọng với phản ứng thờ ơ đối với lời kêu gọi từ thiện của cô.
the apathetics behavior of the teenagers worried their parents.
Hành vi thờ ơ của những người trẻ tuổi khiến cha mẹ lo lắng.
his apathetics comments revealed his lack of concern for others.
Những bình luận thờ ơ của anh ấy cho thấy sự thiếu quan tâm đến người khác.
the apathetics crowd watched passively as the drama unfolded.
Đám đông thờ ơ xem diễn biến drama một cách thụ động.
we need to overcome the apathetics that has gripped our community.
Chúng ta cần vượt qua sự thờ ơ đã bao trùm lên cộng đồng của chúng ta.
the apathetics toward environmental issues is deeply concerning.
Sự thờ ơ đối với các vấn đề môi trường là một điều đáng lo ngại sâu sắc.
their apathetics response to the emergency was shocking.
Phản ứng thờ ơ của họ đối với tình huống khẩn cấp là gây sốc.
the apathetics in the classroom made it difficult for the teacher to engage anyone.
Những người thờ ơ trong lớp học khiến giáo viên khó có thể thu hút sự quan tâm của bất kỳ ai.
many voters have become apathetics about the upcoming election.
Nhiều người bỏ phiếu đã trở nên thờ ơ với cuộc bầu cử sắp tới.
the apathetics attitude of the staff frustrated the customers.
Thái độ thờ ơ của nhân viên khiến khách hàng thất vọng.
despite the crisis, some people remained apathetics to the situation.
Bất chấp cuộc khủng hoảng, một số người vẫn thờ ơ với tình hình.
the apathetics generation shows little interest in political activism.
Thế hệ thờ ơ cho thấy ít quan tâm đến hoạt động chính trị.
she was disappointed by the apathetics response to her charity appeal.
Cô ấy thất vọng với phản ứng thờ ơ đối với lời kêu gọi từ thiện của cô.
the apathetics behavior of the teenagers worried their parents.
Hành vi thờ ơ của những người trẻ tuổi khiến cha mẹ lo lắng.
his apathetics comments revealed his lack of concern for others.
Những bình luận thờ ơ của anh ấy cho thấy sự thiếu quan tâm đến người khác.
the apathetics crowd watched passively as the drama unfolded.
Đám đông thờ ơ xem diễn biến drama một cách thụ động.
we need to overcome the apathetics that has gripped our community.
Chúng ta cần vượt qua sự thờ ơ đã bao trùm lên cộng đồng của chúng ta.
the apathetics toward environmental issues is deeply concerning.
Sự thờ ơ đối với các vấn đề môi trường là một điều đáng lo ngại sâu sắc.
their apathetics response to the emergency was shocking.
Phản ứng thờ ơ của họ đối với tình huống khẩn cấp là gây sốc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay