apidae

[Mỹ]/ˈeɪpɪdiː/
[Anh]/ˈeɪpɪdiː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. họ ong (một họ của Hymenoptera bao gồm ong mật, ong bắp cải và các loài ong có liên quan)

Cụm từ & Cách kết hợp

apidae species

loài Apidae

apidae family

gia đình Apidae

apidae bees

ong Apidae

apidae hive

tổ Apidae

apidae colony

thuộc địa Apidae

apidae pollinators

các loài thụ phấn Apidae

apidae larvae

ấu Apidae

apidae queens

nữ hoàng Apidae

apidae workers

người lao động Apidae

apidae taxonomy

phân loại Apidae

Câu ví dụ

apidae colonies thrive in healthy meadows with diverse wildflowers.

Các quần thể ong Apidae phát triển mạnh ở các đồng cỏ khỏe mạnh với nhiều loài hoa dại đa dạng.

researchers monitored apidae pollinators during the spring bloom.

Các nhà nghiên cứu đã theo dõi các loài thụ phấn Apidae trong mùa hoa xuân.

habitat loss reduces apidae diversity across agricultural landscapes.

Mất môi trường sống làm giảm sự đa dạng của Apidae trên các cảnh quan nông nghiệp.

urban gardens can support apidae species when pesticides are avoided.

Các khu vườn đô thị có thể hỗ trợ các loài Apidae khi tránh sử dụng thuốc trừ sâu.

flower strips increase apidae abundance along field margins.

Các dải hoa làm tăng số lượng Apidae dọc theo các mép ruộng.

climate change is shifting apidae foraging patterns in many regions.

Biến đổi khí hậu đang làm thay đổi các mô hình kiếm ăn của Apidae ở nhiều khu vực.

conservation plans prioritize apidae habitat restoration near orchards.

Các kế hoạch bảo tồn ưu tiên phục hồi môi trường sống của Apidae gần các vườn cây ăn quả.

farmers rely on apidae pollination services for fruit set.

Nông dân dựa vào các dịch vụ thụ phấn của Apidae để đậu quả.

entomologists cataloged apidae specimens from coastal dunes.

Các nhà côn trùng học đã lập danh mục các mẫu vật Apidae từ các cồn ven biển.

native plants attract apidae visitors throughout the growing season.

Các loài thực vật bản địa thu hút khách tham quan Apidae trong suốt mùa sinh trưởng.

long-term surveys track apidae population trends over decades.

Các cuộc khảo sát dài hạn theo dõi xu hướng dân số Apidae trong nhiều thập kỷ.

reduced pesticide use helps apidae communities recover after outbreaks.

Việc giảm sử dụng thuốc trừ sâu giúp các cộng đồng Apidae phục hồi sau các đợt bùng phát.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay