apparentements

[Mỹ]/əˈpærəntmɒ̃/
[Anh]/əˈpærəntmənt/

Dịch

n.pl. các liên minh hoặc phe nhóm bầu cử được hình thành giữa các đảng chính trị; các liên minh thông qua hôn nhân; các liên minh hôn nhân giữa các gia đình

Câu ví dụ

several political parties formed apparentements to maximize their seats.

Một số đảng chính trị đã hình thành các liên minh để tối đa hóa số ghế của họ.

the apparentements strategy proved successful in the recent elections.

Chiến lược liên minh đã chứng minh là thành công trong các cuộc bầu cử gần đây.

analysts predicted the breakdown of the apparentements before the vote.

Các nhà phân tích đã dự đoán sự sụp đổ của các liên minh trước cuộc bỏ phiếu.

smaller parties often seek apparentements to gain parliamentary representation.

Các đảng nhỏ thường tìm kiếm các liên minh để giành được đại diện trong Quốc hội.

the rules regarding apparentements vary by voting system.

Các quy tắc liên quan đến liên minh thay đổi tùy theo hệ thống bỏ phiếu.

negotiations for apparentements often involve significant policy compromises.

Các cuộc đàm phán về liên minh thường liên quan đến những nhượng bộ đáng kể về chính sách.

switzerland has a long history of using apparentements.

Thụy Sĩ có một lịch sử lâu dài trong việc sử dụng các liên minh.

some electoral reforms aim to ban the practice of apparentements.

Một số cải cách bầu cử nhằm cấm thực hành liên minh.

the success of apparentements depends on the vote distribution.

Sự thành công của các liên minh phụ thuộc vào sự phân bố phiếu bầu.

opposition parties are discussing potential apparentements for the next term.

Các đảng đối lập đang thảo luận về các liên minh tiềm năng cho nhiệm kỳ tới.

voters may not always be aware of existing apparentements.

Các cử tri có thể không luôn biết đến các liên minh hiện có.

trust is a crucial element in maintaining apparentements.

Tin tưởng là yếu tố then chốt trong việc duy trì các liên minh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay