appeasers

[US]/[ɪˈpiːzə(r)z]/
[UK]/[əˈpiːzərz]/
Frequency: Very High

Translation

n. Những người cố gắng tránh chiến tranh bằng cách nhượng bộ cho một kẻ xâm lược; Một người tìm cách tránh xung đột bằng cách nhường bước trước những yêu cầu của người khác.

Phrases & Collocations

appeaser tactics

Chiến thuật绥靖

were appeasers

là những người绥靖

appeaser policy

chính sách绥靖

being an appeaser

là một người绥靖

appeaser governments

chính phủ绥靖

called appeasers

được gọi là những người绥靖

appeaser stance

thái độ绥靖

Example Sentences

critics accused the government of acting like appeasers in negotiations with the opposing faction.

Các nhà phê bình đã đổ lỗi cho chính phủ hành xử như những người nhượng bộ trong các cuộc đàm phán với phe đối lập.

historians debate whether appeasement was a necessary strategy before the war.

Các nhà sử học tranh luận xem việc nhượng bộ có phải là chiến lược cần thiết trước chiến tranh hay không.

the company's leaders were criticized for being appeasers to demanding clients.

Các nhà lãnh đạo của công ty bị chỉ trích vì đã là những người nhượng bộ với các khách hàng khắt khe.

he warned against becoming appeasers to the terrorists' demands.

Ông cảnh báo không nên trở thành những người nhượng bộ trước các yêu cầu của các tay súng khủng bố.

some argue that appeasement can buy valuable time for military preparation.

Một số người lập luận rằng việc nhượng bộ có thể mua được thời gian quý báu cho việc chuẩn bị quân sự.

the policy of appeasement ultimately failed to prevent the outbreak of hostilities.

Chính sách nhượng bộ cuối cùng đã thất bại trong việc ngăn chặn việc bùng phát xung đột.

they condemned those who acted as appeasers to the dictator's regime.

Họ lên án những người đã hành xử như những người nhượng bộ đối với chế độ độc tài.

the firm refused to be appeasers and stood firm on its principles.

Doanh nghiệp này từ chối trở thành những người nhượng bộ và kiên định với các nguyên tắc của mình.

the diplomat warned against the dangers of being perceived as appeasers.

Đại sứ cảnh báo về mối nguy hiểm khi bị nhìn nhận là những người nhượng bộ.

the union accused management of being appeasers to the shareholders' demands.

Hiệp hội đã đổ lỗi cho ban quản lý vì đã là những người nhượng bộ với các yêu cầu của cổ đông.

it's important not to be seen as appeasers when dealing with difficult situations.

Rất quan trọng là không bị nhìn nhận là những người nhượng bộ khi xử lý các tình huống khó khăn.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now