appositions

[Mỹ]/æpə'zɪʃ(ə)n/
[Anh]/'æpə'zɪʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quan hệ ngữ pháp giống như một từ hoặc cụm từ được đặt trong sự bổ sung.

Câu ví dụ

the apposition of thumb and forefinger

vị trí đối chiếu của ngón cái và ngón trỏ

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay