overwhelming apprehensivenesses
sự lo lắng quá lớn
acknowledging apprehensivenesses
công nhận sự lo lắng
suppressing one's apprehensivenesses
kìm hãm sự lo lắng của mình
her apprehensivenesses about the presentation were evident.
Những lo lắng của cô ấy về bài thuyết trình rất rõ ràng.
despite his apprehensivenesses, he decided to take the leap.
Bất chấp những lo lắng của mình, anh ấy đã quyết định chấp nhận rủi ro.
apprehensivenesses can often hinder decision-making.
Những lo lắng thường có thể cản trở việc ra quyết định.
she expressed her apprehensivenesses about moving to a new city.
Cô ấy bày tỏ sự lo lắng của mình về việc chuyển đến một thành phố mới.
his apprehensivenesses were alleviated by thorough preparation.
Những lo lắng của anh ấy đã giảm bớt nhờ sự chuẩn bị kỹ lưỡng.
they discussed their apprehensivenesses regarding the upcoming exam.
Họ đã thảo luận về những lo lắng của họ liên quan đến kỳ thi sắp tới.
understanding her apprehensivenesses helped him support her better.
Hiểu được những lo lắng của cô ấy giúp anh ấy hỗ trợ cô ấy tốt hơn.
his apprehensivenesses about public speaking were common among many.
Những lo lắng của anh ấy về việc nói trước đám đông là điều phổ biến ở nhiều người.
addressing her apprehensivenesses led to a more productive meeting.
Việc giải quyết những lo lắng của cô ấy đã dẫn đến một cuộc họp hiệu quả hơn.
they recognized their apprehensivenesses but chose to face them head-on.
Họ nhận ra những lo lắng của mình nhưng đã chọn đối mặt với chúng một cách trực tiếp.
overwhelming apprehensivenesses
sự lo lắng quá lớn
acknowledging apprehensivenesses
công nhận sự lo lắng
suppressing one's apprehensivenesses
kìm hãm sự lo lắng của mình
her apprehensivenesses about the presentation were evident.
Những lo lắng của cô ấy về bài thuyết trình rất rõ ràng.
despite his apprehensivenesses, he decided to take the leap.
Bất chấp những lo lắng của mình, anh ấy đã quyết định chấp nhận rủi ro.
apprehensivenesses can often hinder decision-making.
Những lo lắng thường có thể cản trở việc ra quyết định.
she expressed her apprehensivenesses about moving to a new city.
Cô ấy bày tỏ sự lo lắng của mình về việc chuyển đến một thành phố mới.
his apprehensivenesses were alleviated by thorough preparation.
Những lo lắng của anh ấy đã giảm bớt nhờ sự chuẩn bị kỹ lưỡng.
they discussed their apprehensivenesses regarding the upcoming exam.
Họ đã thảo luận về những lo lắng của họ liên quan đến kỳ thi sắp tới.
understanding her apprehensivenesses helped him support her better.
Hiểu được những lo lắng của cô ấy giúp anh ấy hỗ trợ cô ấy tốt hơn.
his apprehensivenesses about public speaking were common among many.
Những lo lắng của anh ấy về việc nói trước đám đông là điều phổ biến ở nhiều người.
addressing her apprehensivenesses led to a more productive meeting.
Việc giải quyết những lo lắng của cô ấy đã dẫn đến một cuộc họp hiệu quả hơn.
they recognized their apprehensivenesses but chose to face them head-on.
Họ nhận ra những lo lắng của mình nhưng đã chọn đối mặt với chúng một cách trực tiếp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay