aprs

[Mỹ]/ˌei pi: 'a:(r)/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Tháng Tư

Cụm từ & Cách kết hợp

April Fool's Day

Ngày Cá tháng Tư

Câu ví dụ

APR is short for Annual Percentage Rate.

APR là viết tắt của Annual Percentage Rate.

I need to check the APR before applying for this credit card.

Tôi cần kiểm tra APR trước khi đăng ký thẻ tín dụng này.

The APR on this loan is quite high.

Lãi suất APR của khoản vay này khá cao.

Make sure to compare APRs when shopping for a mortgage.

Hãy chắc chắn so sánh APR khi mua nhà thế chấp.

The APR for this savings account is very competitive.

Lãi suất APR cho tài khoản tiết kiệm này rất cạnh tranh.

Understanding APRs can help you make better financial decisions.

Hiểu về APR có thể giúp bạn đưa ra những quyết định tài chính tốt hơn.

Always read the fine print to understand the APR terms.

Luôn đọc kỹ các điều khoản và điều kiện để hiểu rõ các điều khoản APR.

The lender disclosed the APR upfront.

Nhà cho vay đã công khai APR ngay từ đầu.

Comparing APRs is essential when choosing a credit card.

So sánh APR là điều cần thiết khi chọn thẻ tín dụng.

The APR affects the total cost of borrowing.

APR ảnh hưởng đến tổng chi phí đi vay.

Ví dụ thực tế

Eventually, she found the right loan for her, a lower APR and longer timeframe.

Cuối cùng, cô ấy đã tìm thấy khoản vay phù hợp cho mình, với lãi suất thấp hơn và thời gian dài hơn.

Nguồn: Curious Encyclopedia

APR is currently spending about $6m a year, largely on land.

APR hiện đang chi khoảng 6 triệu đô la mỗi năm, chủ yếu cho đất đai.

Nguồn: The Economist - International

There are, indeed, people in the town who welcome APR's economic impact and support the reserve.

Thực sự, có những người trong thị trấn chào đón tác động kinh tế của APR và ủng hộ khu bảo tồn.

Nguồn: National Geographic Anthology

APR will ultimately be able to stitch together a network of private and public land to create its reserve.

Cuối cùng, APR sẽ có thể kết nối một mạng lưới đất tư nhân và công cộng để tạo ra khu bảo tồn của mình.

Nguồn: The Economist - International

Twice since then, the French family has pitched in to buy ranches that APR was interested in purchasing.

Kể từ khi đó, hai lần, gia đình Pháp đã tham gia mua các trang trại mà APR quan tâm mua.

Nguồn: National Geographic Anthology

One of the first jobs APR has to do when it obtains land is to remove the fences.

Một trong những công việc đầu tiên mà APR phải làm khi có được đất là loại bỏ hàng rào.

Nguồn: The Economist - International

Apr 1: Chinese customs began NAT on inbound arrivals at all points of entry.

Ngày 1 tháng 4: Hải quan Trung Quốc bắt đầu NAT đối với những người đến từ bên ngoài tại tất cả các điểm vào.

Nguồn: 2020 High School Entrance Examination English Reading True Questions

Apr 8: Wuhan lifted outbound traffic restrictions.

Ngày 8 tháng 4: Wuhan đã dỡ bỏ các hạn chế giao thông đi ra.

Nguồn: 2020 High School Entrance Examination English Reading True Questions

But always pay attention to the APR, annual percentage rate.

Nhưng hãy luôn chú ý đến APR, tỷ lệ phần trăm hàng năm.

Nguồn: Engvid-Adam Course Collection

A thousand words on store card APRs?

Nghìn từ về APR thẻ mua sắm?

Nguồn: American TV series and movie collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay