arbitrager

[Mỹ]/ˈɑːbɪtrɪdʒə(r)/
[Anh]/ˈɑːrbɪtrɪdʒər/

Dịch

n. Một người tham gia vào arbitrage.
Các dạng của từ
số nhiềuarbitragers

Cụm từ & Cách kết hợp

the arbitrager

người arbitrage

currency arbitrager

người arbitrage ngoại hối

risk arbitrager

người arbitrage rủi ro

skilled arbitrager

người arbitrage có kỹ năng

arbitrager's profit

lợi nhuận của người arbitrage

successful arbitrager

người arbitrage thành công

arbitrager trades

giao dịch của người arbitrage

arbitrager's gain

lợi ích của người arbitrage

professional arbitrager

người arbitrage chuyên nghiệp

Câu ví dụ

the currency arbitrager profited from the exchange rate difference between london and new york.

Người arbitrage ngoại hối đã thu lợi từ chênh lệch tỷ giá giữa London và New York.

a skilled arbitrager can identify profit opportunities in mismatched prices.

Một người arbitrage có kinh nghiệm có thể nhận biết được cơ hội sinh lời từ những giá cả không khớp nhau.

the stock market arbitrager bought shares on one exchange and sold them on another.

Người arbitrage thị trường chứng khoán mua cổ phiếu trên một sàn giao dịch và bán chúng trên sàn khác.

triangular arbitrage allows the arbitrager to convert between three currencies.

Arbitrage tam giác cho phép người arbitrage chuyển đổi giữa ba loại tiền tệ.

the forex arbitrager exploits tiny price differences in currency pairs.

Người arbitrage ngoại hối tận dụng những chênh lệch giá nhỏ giữa các cặp tiền tệ.

sports betting arbitragers find odds discrepancies across different bookmakers.

Các nhà arbitrage cá cược thể thao tìm ra sự chênh lệch tỷ lệ cược giữa các nhà cái khác nhau.

the commodity arbitrager traded gold in both physical and futures markets.

Người arbitrage hàng hóa giao dịch vàng cả trên thị trường vật lý và thị trường tương lai.

modern technology has made it harder for the arbitrager to find mispricings.

Công nghệ hiện đại đã làm cho việc tìm kiếm các sai lệch giá của người arbitrage trở nên khó khăn hơn.

an experienced arbitrager uses sophisticated software to detect opportunities.

Một người arbitrage có kinh nghiệm sử dụng phần mềm tinh vi để phát hiện cơ hội.

the arbitrageur's quick execution is essential for maintaining profit margins.

Sự thực hiện nhanh chóng của arbitrageur là cần thiết để duy trì biên lợi nhuận.

many arbitragers focus on regulatory arbitrage in international markets.

Nhiều arbitrageur tập trung vào arbitrage quy định trên thị trường quốc tế.

high-frequency trading has changed how the modern arbitrager operates.

Giao dịch tần suất cao đã thay đổi cách thức hoạt động của arbitrageur hiện đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay