arborous landscape
khung cảnh rừng cây
an arborous region
khu vực có nhiều cây
arborous surroundings
khung cảnh xung quanh có nhiều cây
the arborous canopy
tán rừng
an arborous trail
đường mòn trong rừng
arborous avenues
các con đường rợp bóng cây
an arborous estate
bất động sản có nhiều cây
arborous shelter
chốn trú ẩn trong rừng
arborous majesty
sự hùng vĩ của rừng cây
the arborous landscape was perfect for a picnic.
khung cảnh rừng cây hoàn hảo cho một buổi dã ngoại.
we walked through the arborous path in the park.
chúng tôi đi bộ qua con đường rợp bóng cây trong công viên.
the arborous area provided shade on a hot day.
khu vực có nhiều cây xanh cung cấp bóng mát vào một ngày nóng nực.
many birds nest in the arborous parts of the forest.
rất nhiều loài chim làm tổ trong những khu vực có nhiều cây xanh của rừng.
he loved the arborous environment of his hometown.
anh ấy yêu thích môi trường có nhiều cây xanh của quê hương anh ấy.
the arborous region is rich in biodiversity.
khu vực có nhiều cây xanh rất giàu đa dạng sinh học.
we discovered an arborous clearing perfect for camping.
chúng tôi tìm thấy một khoảng trống rợp bóng cây hoàn hảo để cắm trại.
the arborous canopy filtered the sunlight beautifully.
tán cây rợp bóng xanh lọc ánh nắng mặt trời một cách tuyệt đẹp.
children love to play in the arborous playground.
trẻ em thích chơi đùa trong sân chơi có nhiều cây xanh.
the arborous garden attracted many visitors.
vườn cây xanh thu hút nhiều du khách.
arborous landscape
khung cảnh rừng cây
an arborous region
khu vực có nhiều cây
arborous surroundings
khung cảnh xung quanh có nhiều cây
the arborous canopy
tán rừng
an arborous trail
đường mòn trong rừng
arborous avenues
các con đường rợp bóng cây
an arborous estate
bất động sản có nhiều cây
arborous shelter
chốn trú ẩn trong rừng
arborous majesty
sự hùng vĩ của rừng cây
the arborous landscape was perfect for a picnic.
khung cảnh rừng cây hoàn hảo cho một buổi dã ngoại.
we walked through the arborous path in the park.
chúng tôi đi bộ qua con đường rợp bóng cây trong công viên.
the arborous area provided shade on a hot day.
khu vực có nhiều cây xanh cung cấp bóng mát vào một ngày nóng nực.
many birds nest in the arborous parts of the forest.
rất nhiều loài chim làm tổ trong những khu vực có nhiều cây xanh của rừng.
he loved the arborous environment of his hometown.
anh ấy yêu thích môi trường có nhiều cây xanh của quê hương anh ấy.
the arborous region is rich in biodiversity.
khu vực có nhiều cây xanh rất giàu đa dạng sinh học.
we discovered an arborous clearing perfect for camping.
chúng tôi tìm thấy một khoảng trống rợp bóng cây hoàn hảo để cắm trại.
the arborous canopy filtered the sunlight beautifully.
tán cây rợp bóng xanh lọc ánh nắng mặt trời một cách tuyệt đẹp.
children love to play in the arborous playground.
trẻ em thích chơi đùa trong sân chơi có nhiều cây xanh.
the arborous garden attracted many visitors.
vườn cây xanh thu hút nhiều du khách.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay