| số nhiều | arcas |
arca of knowledge
khu vực kiến thức
arcadian dream
giấc mơ Arcadia
arca of tranquility
khu vực bình yên
arca of imagination
khu vực tưởng tượng
he opened the arca to reveal the hidden treasures.
anh ấy mở chiếc bình để lộ ra những kho báu ẩn giấu.
the arca was filled with ancient artifacts.
chiếc bình chứa đầy những cổ vật cổ đại.
she carefully placed the documents in the arca.
cô ấy cẩn thận đặt các tài liệu vào trong chiếc bình.
the arca was locked to keep its contents safe.
chiếc bình bị khóa để giữ an toàn cho nội dung bên trong.
they discovered an old arca in the attic.
họ phát hiện ra một chiếc bình cổ trong gác mái.
the arca served as a time capsule for future generations.
chiếc bình đóng vai trò như một kho thời gian cho các thế hệ tương lai.
he found an arca that belonged to his grandfather.
anh ấy tìm thấy một chiếc bình thuộc về ông nội của mình.
the arca contained letters from a bygone era.
chiếc bình chứa những lá thư từ một thời đại đã qua.
she was excited to open the mysterious arca.
cô ấy rất hào hứng mở chiếc bình bí ẩn.
the arca was beautifully decorated with intricate designs.
chiếc bình được trang trí đẹp mắt với những hoa văn phức tạp.
arca of knowledge
khu vực kiến thức
arcadian dream
giấc mơ Arcadia
arca of tranquility
khu vực bình yên
arca of imagination
khu vực tưởng tượng
he opened the arca to reveal the hidden treasures.
anh ấy mở chiếc bình để lộ ra những kho báu ẩn giấu.
the arca was filled with ancient artifacts.
chiếc bình chứa đầy những cổ vật cổ đại.
she carefully placed the documents in the arca.
cô ấy cẩn thận đặt các tài liệu vào trong chiếc bình.
the arca was locked to keep its contents safe.
chiếc bình bị khóa để giữ an toàn cho nội dung bên trong.
they discovered an old arca in the attic.
họ phát hiện ra một chiếc bình cổ trong gác mái.
the arca served as a time capsule for future generations.
chiếc bình đóng vai trò như một kho thời gian cho các thế hệ tương lai.
he found an arca that belonged to his grandfather.
anh ấy tìm thấy một chiếc bình thuộc về ông nội của mình.
the arca contained letters from a bygone era.
chiếc bình chứa những lá thư từ một thời đại đã qua.
she was excited to open the mysterious arca.
cô ấy rất hào hứng mở chiếc bình bí ẩn.
the arca was beautifully decorated with intricate designs.
chiếc bình được trang trí đẹp mắt với những hoa văn phức tạp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay