arcaded

[Mỹ]/ˈɑːrkəd/
[Anh]/ˈɑːrkɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.Có mái vòm hoặc trần vòm.
v.Xây dựng một hành lang trong hoặc trên một cái gì đó; biến thành một hành lang.

Cụm từ & Cách kết hợp

arcaded streets

phố có mái vòm

an arcaded courtyard

sân có mái vòm

Câu ví dụ

the mall features an arcaded walkway for shoppers.

Trung tâm thương mại có lối đi có mái che cho khách hàng.

the children played in the arcaded area of the amusement park.

Trẻ em chơi đùa trong khu vực có mái che của công viên giải trí.

we enjoyed a leisurely stroll along the arcaded street.

Chúng tôi đã tận hưởng một buổi đi dạo thoải mái dọc theo con phố có mái che.

the arcaded entrance welcomed visitors to the historic building.

Khu vực vào có mái che chào đón khách tham quan đến tòa nhà lịch sử.

she admired the beautiful architecture of the arcaded plaza.

Cô ấy ngưỡng mộ kiến trúc tuyệt đẹp của quảng trường có mái che.

they set up a market in the arcaded courtyard.

Họ đã thiết lập một khu chợ trong sân có mái che.

the arcaded passage was filled with local artists showcasing their work.

Khu vực đi bộ có mái che tràn ngập những nghệ sĩ địa phương trưng bày tác phẩm của họ.

he found a cozy café in the arcaded section of the town.

Anh ấy tìm thấy một quán cà phê ấm cúng trong khu vực có mái che của thị trấn.

the festival was held in the vibrant arcaded area.

Nghi lễ được tổ chức trong khu vực có mái che sôi động.

the arcaded terrace offered a stunning view of the city.

Sân có mái che mang đến tầm nhìn tuyệt đẹp về thành phố.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay