arch-villain

[Mỹ]/[ˈɑːtʃ ˈvɪlən]/
[Anh]/[ˈɑːrtʃ ˈvɪlən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Kẻ phản diện quan trọng hoặc mạnh mẽ nhất trong một câu chuyện hoặc bộ phim; một kẻ phản diện được coi là hiện thân tối cao của cái ác.
Word Forms
số nhiềuarch-villains

Cụm từ & Cách kết hợp

the arch-villain

thằng phản diện chính

an arch-villain's plot

kế hoạch của một kẻ phản diện chính

becoming an arch-villain

trở thành một kẻ phản diện chính

arch-villain defeated

kẻ phản diện chính bị đánh bại

classic arch-villain

kẻ phản diện chính cổ điển

meet the arch-villain

gặp kẻ phản diện chính

arch-villain scheme

kế hoạch của kẻ phản diện chính

like an arch-villain

giống như một kẻ phản diện chính

arch-villain returns

kẻ phản diện chính trở lại

truly an arch-villain

thật sự là một kẻ phản diện chính

Câu ví dụ

the arch-villain cackled, plotting his next nefarious scheme.

Ác nhân đầu sỏ cười khẩy, âm mưu cho kế hoạch tà ác tiếp theo của mình.

he was the arch-villain of the story, a ruthless industrialist.

Ông là ác nhân đầu sỏ của câu chuyện, một nhà công nghiệp độc ác.

despite his defeat, the arch-villain vowed revenge on the heroes.

Dù đã thất bại, ác nhân đầu sỏ vẫn thề sẽ trả thù các anh hùng.

the arch-villain’s elaborate lair was hidden deep within the mountains.

Ngôi nhà hoành tráng của ác nhân đầu sỏ được giấu kín sâu trong núi.

the heroes finally confronted the arch-villain in a climactic battle.

Các anh hùng cuối cùng đã đối đầu với ác nhân đầu sỏ trong một trận chiến kịch tính.

the arch-villain’s motivations were rooted in a tragic past.

Mục đích của ác nhân đầu sỏ xuất phát từ quá khứ bi thương.

he was considered the arch-villain of the entire superhero universe.

Ông được coi là ác nhân đầu sỏ của toàn bộ vũ trụ siêu anh hùng.

the arch-villain employed a vast network of spies and informants.

Ác nhân đầu sỏ đã sử dụng một mạng lưới gián điệp và người cung tin rộng lớn.

the arch-villain’s ultimate goal was to conquer the world.

Mục tiêu cuối cùng của ác nhân đầu sỏ là chinh phục thế giới.

the arch-villain’s reign of terror finally came to an end.

Chế độ cai trị của ác nhân đầu sỏ cuối cùng cũng chấm dứt.

the arch-villain’s henchmen were loyal, but ultimately ineffective.

Các tay sai của ác nhân đầu sỏ trung thành, nhưng cuối cùng cũng vô dụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay