archfiend

[Mỹ]/ɑːtʃfaɪnd/
[Anh]/ar-kfynd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một con quỷ mạnh mẽ hoặc ác độc, thường là lãnh đạo của những con quỷ khác.; Satan (trong truyền thống Kitô giáo).

Cụm từ & Cách kết hợp

archfiend of evil

ác quỷ của sự xấu

the archfiend's lair

hang ổ của ác quỷ

defeating the archfiend

đánh bại ác quỷ

the legendary archfiend

ác quỷ huyền thoại

ancient archfiend's power

sức mạnh của ác quỷ cổ đại

an archfiend's wrath

giận dữ của ác quỷ

summon the archfiend

triệu hồi ác quỷ

archfiend's curse

lời nguyền của ác quỷ

escape the archfiend

thoát khỏi ác quỷ

Câu ví dụ

the archfiend plotted to take over the world.

kẻ đại ma vương đã âm mưu chiếm lấy thế giới.

in the game, the hero must defeat the archfiend.

trong trò chơi, người hùng phải đánh bại kẻ đại ma vương.

the archfiend summoned dark creatures to do its bidding.

kẻ đại ma vương đã triệu hồi những sinh vật bóng tối để làm theo lệnh của nó.

legends say the archfiend was once a mighty king.

truyền thuyết kể rằng kẻ đại ma vương từng là một vị vua hùng mạnh.

the archfiend's lair was filled with traps and treasures.

hang ổ của kẻ đại ma vương tràn ngập bẫy và kho báu.

many heroes have fallen to the archfiend's power.

nhiều người hùng đã ngã xuống dưới sức mạnh của kẻ đại ma vương.

the archfiend laughed as it watched the chaos unfold.

kẻ đại ma vương cười khi nhìn thấy sự hỗn loạn lan rộng.

to defeat the archfiend, one must gather powerful allies.

để đánh bại kẻ đại ma vương, người ta phải tập hợp những đồng minh mạnh mẽ.

the archfiend was sealed away by ancient magic.

kẻ đại ma vương đã bị phong ấn bởi ma thuật cổ xưa.

only the bravest could face the archfiend in battle.

chỉ những người dũng cảm nhất mới có thể đối mặt với kẻ đại ma vương trong trận chiến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay