archils

[Mỹ]/ɑːrˈtʃaɪlz/
[Anh]/ar-kīlz/

Dịch

n. Một loại sắc tố rêu; giấy quỳ.

Cụm từ & Cách kết hợp

archils of triumph

kiến trúc chiến thắng

ancient archils

kiến trúc cổ đại

broken archils

kiến trúc bị phá vỡ

archils of knowledge

kiến trúc của tri thức

tall archils

kiến trúc cao

decorative archils

kiến trúc trang trí

historical archils

kiến trúc lịch sử

elegant archils

kiến trúc thanh lịch

archils of time

kiến trúc thời gian

Câu ví dụ

archils are often used in architectural designs.

kiến trúc thường được sử dụng trong thiết kế kiến trúc.

the archils create a beautiful visual effect.

các kiến trúc tạo ra hiệu ứng hình ảnh đẹp mắt.

many artists incorporate archils into their work.

nhiều nghệ sĩ tích hợp kiến trúc vào tác phẩm của họ.

archils can be found in ancient ruins.

các kiến trúc có thể được tìm thấy trong các di tích cổ.

understanding archils is essential for architects.

hiểu kiến trúc là điều cần thiết đối với các kiến trúc sư.

archils are a popular choice for modern buildings.

các kiến trúc là lựa chọn phổ biến cho các tòa nhà hiện đại.

he studied the history of archils in architecture.

anh ấy nghiên cứu lịch sử của kiến trúc trong kiến trúc.

using archils can enhance the stability of a structure.

sử dụng kiến trúc có thể tăng cường sự ổn định của một cấu trúc.

many bridges utilize archils for support.

nhiều cây cầu sử dụng kiến trúc để hỗ trợ.

she designed a garden featuring colorful archils.

cô ấy thiết kế một khu vườn có các kiến trúc đầy màu sắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay