archipelagos

[Mỹ]/ˈɑːr.kɪˈpeɪ.ɡəʊz/
[Anh]/ˌɑrkɪˈpɛləɡoʊz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một nhóm hoặc chuỗi các hòn đảo.; Nhiều hòn đảo trong biển.

Cụm từ & Cách kết hợp

scattered archipelagos

các quần đảo rải rác

isolated archipelagos

các quần đảo cô lập

volcanic archipelagos

các quần đảo núi lửa

tropical archipelagos

các quần đảo nhiệt đới

ancient archipelagos

các quần đảo cổ đại

strategic archipelagos

các quần đảo chiến lược

diverse archipelagos

các quần đảo đa dạng

Câu ví dụ

many countries consist of numerous archipelagos.

Nhiều quốc gia bao gồm nhiều quần đảo.

exploring the archipelagos can reveal unique ecosystems.

Việc khám phá các quần đảo có thể tiết lộ các hệ sinh thái độc đáo.

some archipelagos are popular tourist destinations.

Một số quần đảo là điểm đến du lịch nổi tiếng.

the archipelagos in the pacific are breathtakingly beautiful.

Các quần đảo ở Thái Bình Dương đẹp đến nghẹt thở.

archipelagos often have diverse cultures and traditions.

Các quần đảo thường có nền văn hóa và truyền thống đa dạng.

climate change poses a threat to many low-lying archipelagos.

Biến đổi khí hậu gây ra mối đe dọa đối với nhiều quần đảo trũng.

some archipelagos are home to endangered species.

Một số quần đảo là nơi sinh sống của các loài đang bị đe dọa.

traveling between the archipelagos can be challenging.

Việc di chuyển giữa các quần đảo có thể là một thách thức.

archipelagos can offer stunning views of the ocean.

Các quần đảo có thể mang đến những khung cảnh tuyệt đẹp nhìn ra đại dương.

research on archipelagos helps us understand biodiversity.

Nghiên cứu về các quần đảo giúp chúng ta hiểu về đa dạng sinh học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay