arcseconds

[Mỹ]//ˈɑːksekəndz//
[Anh]//ˈɑrksekəndz//
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đơn vị đo góc

Cụm từ & Cách kết hợp

measuring arcseconds

đo arc giây

several arcseconds

vài arc giây

resolution in arcseconds

độ phân giải theo arc giây

angular arcseconds

arc giây góc

differ by arcseconds

khác nhau theo arc giây

error in arcseconds

sai số theo arc giây

accurate to arcseconds

chính xác đến arc giây

separation in arcseconds

tách biệt theo arc giây

tenths of arcseconds

phần mười của arc giây

arcseconds apart

cách nhau bao nhiêu arc giây

Câu ví dụ

the telescope achieves an angular resolution of 0.5 arcseconds, allowing astronomers to observe distant galaxies clearly.

Kính thiên văn đạt được độ phân giải góc là 0,5 giây cung, cho phép các nhà thiên văn học quan sát rõ ràng các thiên hà xa xôi.

gps satellites maintain positional accuracy within 1 arcsecond, ensuring precise location services worldwide.

Các vệ tinh GPS duy trì độ chính xác về vị trí trong vòng 1 giây cung, đảm bảo các dịch vụ định vị chính xác trên toàn thế giới.

the star's position was measured with an uncertainty of only 0.02 arcseconds using advanced interferometry.

Vị trí của ngôi sao được đo với độ không chắc chắn chỉ là 0,02 giây cung bằng phương pháp giao thoa kế tiên tiến.

astronomers detected a binary star system with a separation of just 0.1 arcseconds.

Các nhà thiên văn học đã phát hiện ra một hệ sao đôi với khoảng cách chỉ là 0,1 giây cung.

the adaptive optics system corrects atmospheric distortion to within 0.3 arcseconds of perfect clarity.

Hệ thống quang học thích ứng sửa lỗi khí quyển trong vòng 0,3 giây cung so với độ rõ nét hoàn hảo.

parallax measurements of this star yield a distance with an error margin less than 0.5 arcseconds.

Các phép đo song sai của ngôi sao này cho thấy khoảng cách với biên độ sai số nhỏ hơn 0,5 giây cung.

high-resolution imaging reveals planetary disks separated by several arcseconds from their parent stars.

Chụp ảnh độ phân giải cao cho thấy các đĩa hành tinh cách xa các ngôi sao mẹ của chúng vài giây cung.

the aberration of the mirror introduced an error of 2 arcseconds in the observations.

Sự biến dạng của gương đã gây ra lỗi 2 giây cung trong các quan sát.

regular stellar catalog updates refine positional data to accuracies of 0.1 arcseconds or better.

Các bản cập nhật thường xuyên cho danh mục sao tinh hình giúp tinh chỉnh dữ liệu vị trí với độ chính xác 0,1 giây cung trở lên.

the angular resolution required to resolve these binary stars is approximately 0.02 arcseconds.

Độ phân giải góc cần thiết để phân tách các ngôi sao đôi này là khoảng 0,02 giây cung.

survey telescopes map the sky with a precision of about 1 arcsecond per pixel.

Các kính thiên văn khảo sát lập bản đồ bầu trời với độ chính xác khoảng 1 giây cung mỗi pixel.

instrumental drift caused a systematic offset of 0.5 arcseconds in the telescope's pointing.

Hiện tượng trôi của thiết bị đã gây ra sai lệch có hệ thống 0,5 giây cung trong hướng của kính thiên văn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay