constant arengas
Vietnamese_translation
political arengas
Vietnamese_translation
heated arengas
Vietnamese_translation
public arengas
Vietnamese_translation
arengas about
Vietnamese_translation
fierce arengas
Vietnamese_translation
daily arengas
Vietnamese_translation
empty arengas
Vietnamese_translation
the politician delivered a fiery harangue about economic reform during the town hall meeting.
Người chính trị đã phát biểu một bài diễn văn đầy lửa về cải cách kinh tế trong cuộc họp khu phố.
we had to endure his endless morning harangues about proper behavior.
Chúng tôi phải chịu đựng những bài phát biểu không ngừng của anh ấy vào buổi sáng về hành vi đúng mực.
the union leader's passionate harangue inspired workers to demand better wages.
Bài phát biểu đầy cảm hứng của lãnh đạo công đoàn đã thúc đẩy công nhân yêu cầu mức lương tốt hơn.
her constant moral harangues about our lifestyle choices became increasingly tiresome.
Các bài phát biểu đạo đức liên tục của cô ấy về lựa chọn lối sống của chúng ta ngày càng trở nên nhàm chán.
the coach delivered a motivating harangue before the championship game.
Huấn luyện viên đã phát biểu một bài diễn văn khích lệ trước trận đấu vô địch.
citizens grew weary of the mayor's repetitive political harangues about crime.
Công dân đã mệt mỏi với những bài phát biểu chính trị lặp đi lặp lại của thị trưởng về tội phạm.
he launched into a scathing harangue against corporate greed during the conference.
Anh ấy đã phát biểu một bài diễn văn gay gắt chống lại lòng tham của doanh nghiệp trong hội nghị.
the professor's ideological harangues often polarized his students.
Các bài phát biểu mang tính lý luận của giáo sư thường làm chia rẽ sinh viên của anh ấy.
we listened patiently to the lengthy harangue about new company regulations.
Chúng tôi đã kiên nhẫn lắng nghe bài phát biểu dài về các quy định mới của công ty.
the activist's powerful harangue moved the crowd to protest the injustice.
Bài phát biểu mạnh mẽ của nhà hoạt động đã khiến đám đông nổi dậy phản đối bất công.
his boring harangues about history put half the audience to sleep.
Các bài phát biểu nhàm chán của anh ấy về lịch sử đã khiến một nửa khán giả ngủ thiếp.
the dictator's propaganda was delivered through daily radio harangues.
Thông tin tuyên truyền của độc tài gia được truyền bá qua các bài phát biểu hàng ngày trên đài phát thanh.
she responded to the allegations with a defiant harangue.
Cô ấy đáp lại các cáo buộc bằng một bài phát biểu đầy khí thế.
constant arengas
Vietnamese_translation
political arengas
Vietnamese_translation
heated arengas
Vietnamese_translation
public arengas
Vietnamese_translation
arengas about
Vietnamese_translation
fierce arengas
Vietnamese_translation
daily arengas
Vietnamese_translation
empty arengas
Vietnamese_translation
the politician delivered a fiery harangue about economic reform during the town hall meeting.
Người chính trị đã phát biểu một bài diễn văn đầy lửa về cải cách kinh tế trong cuộc họp khu phố.
we had to endure his endless morning harangues about proper behavior.
Chúng tôi phải chịu đựng những bài phát biểu không ngừng của anh ấy vào buổi sáng về hành vi đúng mực.
the union leader's passionate harangue inspired workers to demand better wages.
Bài phát biểu đầy cảm hứng của lãnh đạo công đoàn đã thúc đẩy công nhân yêu cầu mức lương tốt hơn.
her constant moral harangues about our lifestyle choices became increasingly tiresome.
Các bài phát biểu đạo đức liên tục của cô ấy về lựa chọn lối sống của chúng ta ngày càng trở nên nhàm chán.
the coach delivered a motivating harangue before the championship game.
Huấn luyện viên đã phát biểu một bài diễn văn khích lệ trước trận đấu vô địch.
citizens grew weary of the mayor's repetitive political harangues about crime.
Công dân đã mệt mỏi với những bài phát biểu chính trị lặp đi lặp lại của thị trưởng về tội phạm.
he launched into a scathing harangue against corporate greed during the conference.
Anh ấy đã phát biểu một bài diễn văn gay gắt chống lại lòng tham của doanh nghiệp trong hội nghị.
the professor's ideological harangues often polarized his students.
Các bài phát biểu mang tính lý luận của giáo sư thường làm chia rẽ sinh viên của anh ấy.
we listened patiently to the lengthy harangue about new company regulations.
Chúng tôi đã kiên nhẫn lắng nghe bài phát biểu dài về các quy định mới của công ty.
the activist's powerful harangue moved the crowd to protest the injustice.
Bài phát biểu mạnh mẽ của nhà hoạt động đã khiến đám đông nổi dậy phản đối bất công.
his boring harangues about history put half the audience to sleep.
Các bài phát biểu nhàm chán của anh ấy về lịch sử đã khiến một nửa khán giả ngủ thiếp.
the dictator's propaganda was delivered through daily radio harangues.
Thông tin tuyên truyền của độc tài gia được truyền bá qua các bài phát biểu hàng ngày trên đài phát thanh.
she responded to the allegations with a defiant harangue.
Cô ấy đáp lại các cáo buộc bằng một bài phát biểu đầy khí thế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay