argal

[Mỹ]/ˈɑːrɡəl/
[Anh]/ˈɑːrɡəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại dê núi hoang dã bản địa của châu Á; argali Canada; thạch anh thô
adv. do đó
Word Forms
số nhiềuargals

Cụm từ & Cách kết hợp

argal, therefore

argal, vì vậy

argal, after all

argal, sau cùng

Câu ví dụ

argal is known for its quality products.

argal nổi tiếng với các sản phẩm chất lượng.

many people prefer argal for their meats.

nhiều người thích argal cho thịt của họ.

argal has a wide range of flavors.

argal có nhiều hương vị khác nhau.

you can find argal products in most supermarkets.

bạn có thể tìm thấy các sản phẩm argal ở hầu hết các siêu thị.

argal offers excellent customer service.

argal cung cấp dịch vụ khách hàng tuyệt vời.

many chefs recommend using argal in their recipes.

nhiều đầu bếp khuyên dùng argal trong công thức của họ.

argal's packaging is both attractive and functional.

bao bì của argal vừa đẹp mắt vừa tiện dụng.

people trust argal for its commitment to quality.

mọi người tin tưởng argal vì cam kết chất lượng của nó.

argal products are often featured in gourmet magazines.

các sản phẩm argal thường xuyên xuất hiện trên các tạp chí ẩm thực cao cấp.

argal has received numerous awards for its products.

argal đã nhận được nhiều giải thưởng cho các sản phẩm của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay