arguements

[Mỹ]/ˈɑːgjʊmənts/
[Anh]/ˈɑːrɡjəmənts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của argument; một cuộc tranh luận hoặc tranh cãi nơi các ý kiến khác nhau được bày tỏ; các điểm hoặc lý do được sử dụng để ủng hộ một phát biểu hoặc ý kiến; lập luận được đưa ra để chứng minh

Câu ví dụ

we had a heated argument about politics at the dinner table last night.

Chúng tôi đã có một cuộc tranh luận gay gắt về chính trị tại bàn ăn tối tối qua.

she always wins arguments because she stays calm and logical during debates.

Cô ấy luôn thắng trong các cuộc tranh luận vì cô ấy luôn giữ bình tĩnh và hợp lý trong các cuộc tranh luận.

they decided to settle their argument through peaceful negotiation instead of fighting.

Họ đã quyết định giải quyết cuộc tranh luận của họ thông qua đàm phán hòa bình thay vì đánh nhau.

my brother and i often get into arguments over trivial matters like household chores.

Em trai tôi và tôi thường xuyên xảy ra tranh cãi về những vấn đề nhỏ như việc nhà.

the argument between the two politicians turned personal and ugly very quickly.

Tranh cãi giữa hai chính trị gia nhanh chóng trở nên cá nhân và xấu xí.

he tried to avoid an argument by changing the subject when he saw tensions rising.

Anh ấy cố gắng tránh một cuộc tranh luận bằng cách đổi chủ đề khi anh ấy thấy căng thẳng đang tăng lên.

the couple's constant arguments were putting tremendous stress on their marriage.

Các cuộc tranh luận liên tục của cặp đôi đang gây ra áp lực cực lớn cho hôn nhân của họ.

she presented a compelling argument for investing in renewable energy sources.

Cô ấy đã trình bày một lập luận thuyết phục cho việc đầu tư vào các nguồn năng lượng tái tạo.

they finally ended their argument when they realized they wanted the same outcome.

Họ cuối cùng cũng kết thúc cuộc tranh luận khi họ nhận ra họ muốn cùng một kết quả.

the argument about money caused a permanent rift between the two business partners.

Tranh cãi về tiền bạc đã gây ra một sự rạn nứt vĩnh viễn giữa hai đối tác kinh doanh.

he made a weak argument that nobody in the meeting found remotely convincing.

Anh ấy đưa ra một lập luận yếu kém mà không ai trong cuộc họp cho là thuyết phục chút nào.

our endless argument about religion finally damaged our friendship beyond repair.

Trận tranh luận vô tận của chúng tôi về tôn giáo cuối cùng đã làm tổn hại tình bạn của chúng tôi đến mức không thể sửa chữa.

the manager intervened to stop the argument before it became violent in the office.

Quản lý đã can thiệp để ngăn chặn cuộc tranh luận trước khi nó trở nên bạo lực trong văn phòng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay