aril

[Mỹ]/ˈærɪl/
[Anh]/ˈɛrəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Vỏ hạt có hình dạng chén, dày và thường có màu sắc tươi sáng, phục vụ như một sự thu hút đối với động vật để phát tán.; Một lớp vỏ hạt giả.

Cụm từ & Cách kết hợp

aril structure

cấu trúc mạc treo

study the aril

nghiên cứu mạc treo

aril development

sự phát triển của mạc treo

aril characteristics

đặc điểm của mạc treo

aril morphology

hình thái học của mạc treo

remove the aril

loại bỏ mạc treo

aril function

chức năng của mạc treo

identify the aril

xác định mạc treo

Câu ví dụ

the aril of the pomegranate is both juicy and sweet.

bộ phần thịt của quả lựu vừa nhiều nước vừa ngọt.

some seeds have a fleshy aril that attracts birds.

một số hạt có phần thịt dày (aril) thu hút chim.

the aril can be used in traditional medicine.

phần thịt (aril) có thể được sử dụng trong y học truyền thống.

she carefully removed the aril from the seeds.

Cô ấy cẩn thận lấy phần thịt (aril) ra khỏi hạt.

many tropical fruits have colorful arils.

nhiều loại trái cây nhiệt đới có phần thịt (aril) có màu sắc sặc sỡ.

the aril provides a protective layer for the seed.

phần thịt (aril) cung cấp một lớp bảo vệ cho hạt.

in some cultures, the aril is considered a delicacy.

trong một số nền văn hóa, phần thịt (aril) được coi là một món ngon.

we learned about the aril's role in seed dispersal.

chúng tôi đã tìm hiểu về vai trò của phần thịt (aril) trong việc phát tán hạt.

the bright red aril of the fruit caught my eye.

phần thịt (aril) màu đỏ tươi của quả đã thu hút sự chú ý của tôi.

harvesting the aril requires careful handling.

việc thu hoạch phần thịt (aril) đòi hỏi sự cẩn thận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay