arisings of concern
các vấn đề đáng lo ngại
we must address the arisings from the recent changes.
chúng ta phải giải quyết những phát sinh từ những thay đổi gần đây.
the arisings of new technologies can lead to unexpected challenges.
những phát sinh của công nghệ mới có thể dẫn đến những thách thức bất ngờ.
we need to manage the arisings of waste effectively.
chúng ta cần quản lý hiệu quả những phát sinh của chất thải.
the arisings from the project exceeded our initial estimates.
những phát sinh từ dự án đã vượt quá ước tính ban đầu của chúng tôi.
there are various arisings in the field of environmental science.
có nhiều phát sinh trong lĩnh vực khoa học môi trường.
financial arisings must be reported quarterly.
những phát sinh tài chính phải được báo cáo hàng quý.
the arisings of feedback will help us improve our services.
những phát sinh từ phản hồi sẽ giúp chúng tôi cải thiện dịch vụ của mình.
understanding the arisings of market trends is crucial for success.
hiểu được những phát sinh của xu hướng thị trường là rất quan trọng để thành công.
we are monitoring the arisings of issues in the production line.
chúng tôi đang theo dõi những phát sinh của các vấn đề trong dây chuyền sản xuất.
the arisings from the survey indicate a need for change.
những phát sinh từ cuộc khảo sát cho thấy cần có sự thay đổi.
arisings of concern
các vấn đề đáng lo ngại
we must address the arisings from the recent changes.
chúng ta phải giải quyết những phát sinh từ những thay đổi gần đây.
the arisings of new technologies can lead to unexpected challenges.
những phát sinh của công nghệ mới có thể dẫn đến những thách thức bất ngờ.
we need to manage the arisings of waste effectively.
chúng ta cần quản lý hiệu quả những phát sinh của chất thải.
the arisings from the project exceeded our initial estimates.
những phát sinh từ dự án đã vượt quá ước tính ban đầu của chúng tôi.
there are various arisings in the field of environmental science.
có nhiều phát sinh trong lĩnh vực khoa học môi trường.
financial arisings must be reported quarterly.
những phát sinh tài chính phải được báo cáo hàng quý.
the arisings of feedback will help us improve our services.
những phát sinh từ phản hồi sẽ giúp chúng tôi cải thiện dịch vụ của mình.
understanding the arisings of market trends is crucial for success.
hiểu được những phát sinh của xu hướng thị trường là rất quan trọng để thành công.
we are monitoring the arisings of issues in the production line.
chúng tôi đang theo dõi những phát sinh của các vấn đề trong dây chuyền sản xuất.
the arisings from the survey indicate a need for change.
những phát sinh từ cuộc khảo sát cho thấy cần có sự thay đổi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay