arme

[Mỹ]/ˈɑːrmə/
[Anh]/ˈɑːrmə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vũ khí
Các dạng của từ
số nhiềuarmes

Cụm từ & Cách kết hợp

armed with

được trang bị

armed forces

quân đội

armed robbery

cướp có vũ trang

Câu ví dụ

they walked arm in arm down the cobblestone street.

Họ đi tay trong tay xuống con phố lát đá xám.

she lifted the heavy box with her strong arms.

Cô ấy nâng chiếc hộp nặng bằng những cánh tay khỏe mạnh của mình.

the crowd waved their arms in celebration.

Đám đông vẫy tay để ăn mừng.

he extended his arm for a friendly handshake.

Anh ấy đưa tay ra để bắt tay thân mật.

the mother held her baby in her arms gently.

Mẹ ôm con mình vào lòng một cách nhẹ nhàng.

cross your arms over your chest during the exercise.

Giữ tay chéo qua ngực trong lúc tập luyện.

the boxer threw a powerful left arm punch.

Võ sĩ tung cú đấm trái mạnh mẽ.

she wrapped her arms around her best friend.

Cô ấy ôm lấy người bạn thân nhất của mình.

the soldier held the weapon in his arm ready position.

Binh sĩ giữ vũ khí trong tư thế sẵn sàng.

he injured his arm while playing tennis yesterday.

Anh ấy bị thương tay trong lúc chơi tennis hôm qua.

the doctor examined the swelling on her upper arm.

Bác sĩ kiểm tra chỗ sưng ở tay trên của cô ấy.

they stood with folded arms during the meeting.

Họ đứng với tay gập lại trong cuộc họp.

the child fell asleep in his father's arms.

Trẻ em thiếp đi trong vòng tay của người cha.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay