armiger

[Mỹ]/ˈɑːrmɪdʒər/
[Anh]/ˈɑːrˌmɪdʒər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người có quyền đeo giáp, hoặc một người hầu mang giáp cho một hiệp sĩ.
Word Forms
số nhiềuarmigers

Cụm từ & Cách kết hợp

armiger class

hạng người bảo vệ

armiger's duty

nhiệm vụ của người bảo vệ

ancient armiger training

đào tạo người bảo vệ cổ đại

armiger's honor code

điều luật danh dự của người bảo vệ

armiger's swordsmanship

thao tác kiếm của người bảo vệ

armiger's shield

khiên của người bảo vệ

Câu ví dụ

the armiger displayed the family crest proudly.

Người mang biểu trưng gia tộc đã tự hào trưng bày biểu trưng gia đình.

every armiger has a unique coat of arms.

Mỗi người mang biểu trưng đều có một biểu trưng độc đáo.

the armiger was honored at the ceremony.

Người mang biểu trưng đã được vinh danh tại buổi lễ.

as an armiger, he had certain privileges.

Với tư cách là người mang biểu trưng, anh ta có một số đặc quyền.

the armiger's lineage can be traced back centuries.

Dòng dõi của người mang biểu trưng có thể truy nguyên về hàng thế kỷ trước.

being an armiger comes with responsibilities.

Việc trở thành người mang biểu trưng đi kèm với trách nhiệm.

the armiger participated in the knightly tournament.

Người mang biểu trưng đã tham gia giải đấu hiệp sĩ.

the armiger's title was recognized internationally.

Tước hiệu của người mang biểu trưng đã được công nhận quốc tế.

the armiger inherited the estate from his ancestors.

Người mang biểu trưng đã kế thừa bất động sản từ tổ tiên của mình.

each armiger must adhere to heraldic rules.

Mỗi người mang biểu trưng phải tuân thủ các quy tắc huy hiệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay