arrow-maker

[Mỹ]/[ˈærəʊˌmeɪkə]/
[Anh]/[ˈærōˌmeɪkər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người chế tạo tên bắn; Một nhà sản xuất tên bắn.

Cụm từ & Cách kết hợp

the arrow-maker

Người làm mũi tên

an arrow-maker's shop

Cửa hàng của người làm mũi tên

becoming an arrow-maker

Trở thành người làm mũi tên

experienced arrow-maker

Người làm mũi tên có kinh nghiệm

young arrow-maker

Người làm mũi tên trẻ tuổi

arrow-maker's tools

Các công cụ của người làm mũi tên

the arrow-maker worked

Người làm mũi tên đã làm việc

arrow-maker's village

Thôn của người làm mũi tên

skilled arrow-makers

Những người làm mũi tên có tay nghề

Câu ví dụ

the skilled arrow-maker crafted a beautiful bow from yew wood.

Người thợ làm cung lành nghề đã chế tạo một cây cung đẹp từ gỗ tùng.

he was an experienced arrow-maker, known throughout the village.

Ông là một thợ làm cung giàu kinh nghiệm, được biết đến khắp làng.

the arrow-maker carefully selected the feathers for the arrows.

Người thợ làm cung cẩn thận chọn lựa lông vũ cho các mũi tên.

as an arrow-maker, he understood the importance of balance.

Chức vụ là thợ làm cung, ông hiểu rõ tầm quan trọng của sự cân bằng.

the young apprentice watched the arrow-maker closely.

Người học徒 trẻ nhìn kỹ người thợ làm cung.

the tribe relied on the arrow-maker for their hunting needs.

Bộ lạc dựa vào người thợ làm cung để đáp ứng nhu cầu săn bắn của họ.

the arrow-maker used traditional methods passed down through generations.

Người thợ làm cung sử dụng các phương pháp truyền thống được truyền lại qua nhiều thế hệ.

he became a renowned arrow-maker after winning the archery contest.

Ông trở thành một thợ làm cung nổi tiếng sau khi giành chiến thắng trong cuộc thi bắn cung.

the arrow-maker’s workshop was filled with the scent of wood and glue.

Xưởng của người thợ làm cung ngập tràn mùi gỗ và keo.

the arrow-maker demonstrated his techniques to the eager students.

Người thợ làm cung trình diễn các kỹ thuật của ông cho những học trò háo hức.

the arrow-maker’s latest creation was a powerful composite bow.

Tác phẩm mới nhất của người thợ làm cung là một cây cung composite mạnh mẽ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay