ask politely
hỏi một cách lịch sự
ask for the street by name.
hỏi đường theo tên.
ask for a few coppers
xin một ít đồng xu.
Ask if he is at home.
Hỏi xem anh ấy có ở nhà không.
ask sb. to a party
mời ai đó đến dự tiệc.
ask sb. a question
hỏi ai đó một câu hỏi.
It's a stigma to ask for money.
Việc xin tiền là một điều kỳ thị.
don't ask such daft questions.
Đừng hỏi những câu hỏi ngốc nghếch như vậy.
lemme ask you something.
Để tôi hỏi bạn một điều gì đó.
ask too much of a child.
đòi hỏi quá nhiều ở một đứa trẻ.
ask too many questions.
hỏi quá nhiều câu hỏi.
ask for a discount for payment by cash.
hỏi giảm giá khi thanh toán bằng tiền mặt.
ask a friend if they could help.
hỏi bạn bè xem họ có thể giúp đỡ không.
ask sb. to stay dinner
mời ai đó ở lại ăn tối.
ask a boon (of sb.)
xin một ân huệ (từ ai đó).
deign to ask sb. below oneself
nể mà hỏi ai đó thấp kém hơn mình.
ask her for the money
hỏi cô ấy về số tiền.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay