asparagine

[Mỹ]/ˈæs.pəˌr.ɡaɪn/
[Anh]/ɑːsˈpær.ɡeɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Asparagine là một axit amin không thiết yếu.; Asparagine là một axit amin không thiết yếu có trong nhiều loại thực vật và động vật.; một axit amin là thành phần của protein và có trong măng tây; một bột tinh thể trắng được sử dụng như một phụ gia thực phẩm.
Word Forms
số nhiềuasparagines

Cụm từ & Cách kết hợp

contain asparagine

chứa asparagine

asparagine content

hàm lượng asparagine

asparagine levels

mức asparagine

asparagine metabolism

sự trao đổi chất asparagine

asparagine biosynthesis

synthesis asparagine

asparagine deficiency

thiếu asparagine

asparagine supplementation

bổ sung asparagine

asparagine-rich foods

thực phẩm giàu asparagine

Câu ví dụ

asparagine is one of the 20 amino acids used by cells to build proteins.

asparagine là một trong 20 axit amin mà tế bào sử dụng để tạo ra protein.

foods rich in asparagine can be beneficial for health.

thực phẩm giàu asparagine có thể có lợi cho sức khỏe.

asparagine plays a crucial role in the metabolism of amino acids.

asparagine đóng vai trò quan trọng trong quá trình trao đổi chất của các axit amin.

research indicates that asparagine may affect cancer cell growth.

nghiên cứu cho thấy asparagine có thể ảnh hưởng đến sự phát triển của tế bào ung thư.

asparagine can be synthesized in the body from other amino acids.

asparagine có thể được tổng hợp trong cơ thể từ các axit amin khác.

asparagine is found in various foods, including dairy products.

asparagine có mặt trong nhiều loại thực phẩm, bao gồm cả các sản phẩm từ sữa.

some studies suggest that asparagine may influence brain function.

một số nghiên cứu cho thấy asparagine có thể ảnh hưởng đến chức năng não bộ.

asparagine is important for the production of neurotransmitters.

asparagine rất quan trọng cho việc sản xuất các chất dẫn truyền thần kinh.

deficiency in asparagine could lead to health issues.

thiếu hụt asparagine có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe.

asparagine levels can vary based on diet and metabolism.

mức độ asparagine có thể khác nhau tùy thuộc vào chế độ ăn uống và quá trình trao đổi chất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay