| số nhiều | assessees |
assessee's tax liability
trách nhiệm thuế của người nộp thuế
the assessee's income
thu nhập của người nộp thuế
assess the assessee
đánh giá người nộp thuế
assessee's return filing
khai thuế của người nộp thuế
the assessee's property
tài sản của người nộp thuế
the assessee's rights
quyền của người nộp thuế
assessee identification number
số nhận dạng người nộp thuế
assessee's financial status
tình trạng tài chính của người nộp thuế
the assessee must provide all necessary documents for the audit.
Người nộp thuế phải cung cấp tất cả các tài liệu cần thiết cho cuộc kiểm toán.
each assessee is entitled to appeal the tax assessment.
Mỗi người nộp thuế đều có quyền khiếu nại đánh giá thuế.
the assessee's financial records were thoroughly examined.
Hồ sơ tài chính của người nộp thuế đã được kiểm tra kỹ lưỡng.
it is important for the assessee to understand their rights.
Điều quan trọng là người nộp thuế phải hiểu rõ quyền lợi của họ.
the assessee received a notification regarding the upcoming audit.
Người nộp thuế đã nhận được thông báo về cuộc kiểm toán sắp tới.
the tax authority will contact the assessee for further information.
Cơ quan thuế sẽ liên hệ với người nộp thuế để có thêm thông tin.
failure to comply may result in penalties for the assessee.
Việc không tuân thủ có thể dẫn đến các hình phạt cho người nộp thuế.
the assessee must keep accurate records for at least five years.
Người nộp thuế phải giữ gìn hồ sơ chính xác trong ít nhất năm năm.
the assessee is responsible for reporting all income accurately.
Người nộp thuế có trách nhiệm báo cáo tất cả thu nhập một cách chính xác.
in case of disputes, the assessee can request a review.
Trong trường hợp tranh chấp, người nộp thuế có thể yêu cầu xem xét lại.
assessee's tax liability
trách nhiệm thuế của người nộp thuế
the assessee's income
thu nhập của người nộp thuế
assess the assessee
đánh giá người nộp thuế
assessee's return filing
khai thuế của người nộp thuế
the assessee's property
tài sản của người nộp thuế
the assessee's rights
quyền của người nộp thuế
assessee identification number
số nhận dạng người nộp thuế
assessee's financial status
tình trạng tài chính của người nộp thuế
the assessee must provide all necessary documents for the audit.
Người nộp thuế phải cung cấp tất cả các tài liệu cần thiết cho cuộc kiểm toán.
each assessee is entitled to appeal the tax assessment.
Mỗi người nộp thuế đều có quyền khiếu nại đánh giá thuế.
the assessee's financial records were thoroughly examined.
Hồ sơ tài chính của người nộp thuế đã được kiểm tra kỹ lưỡng.
it is important for the assessee to understand their rights.
Điều quan trọng là người nộp thuế phải hiểu rõ quyền lợi của họ.
the assessee received a notification regarding the upcoming audit.
Người nộp thuế đã nhận được thông báo về cuộc kiểm toán sắp tới.
the tax authority will contact the assessee for further information.
Cơ quan thuế sẽ liên hệ với người nộp thuế để có thêm thông tin.
failure to comply may result in penalties for the assessee.
Việc không tuân thủ có thể dẫn đến các hình phạt cho người nộp thuế.
the assessee must keep accurate records for at least five years.
Người nộp thuế phải giữ gìn hồ sơ chính xác trong ít nhất năm năm.
the assessee is responsible for reporting all income accurately.
Người nộp thuế có trách nhiệm báo cáo tất cả thu nhập một cách chính xác.
in case of disputes, the assessee can request a review.
Trong trường hợp tranh chấp, người nộp thuế có thể yêu cầu xem xét lại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay