| ngôi thứ ba số ít | asseverates |
| hiện tại phân từ | asseverating |
| thì quá khứ | asseverated |
| quá khứ phân từ | asseverated |
asseverate one's innocence
khẳng định sự vô tội của mình
asseverate a fact
khẳng định một sự thật
asseverate under oath
khẳng định dưới đám tồ
asseverate with conviction
khẳng định với niềm tin mạnh mễ
asseverated his alibi
đ̃ã khẳng định alibi của anh ta
he will asseverate his innocence in court.
anh ấy sẽ khẳng định sự vô tội của mình tại tòa.
she asseverated that she had never seen the document before.
cô ấy khẳng định rằng cô ấy chưa từng thấy tài liệu đó trước đây.
the witness will asseverate the truth of his statement.
nhà chứng nhân sẽ khẳng định sự thật của phát ngôn của anh ấy.
they asseverate their commitment to the project.
họ khẳng định cam kết của họ với dự án.
he asseverated that the allegations were completely false.
anh ấy khẳng định rằng những cáo buộc hoàn toàn là sai sự thật.
she asseverated her loyalty to the organization.
cô ấy khẳng định lòng trung thành của cô ấy với tổ chức.
in his speech, he will asseverate the importance of education.
trong bài phát biểu của mình, anh ấy sẽ khẳng định tầm quan trọng của giáo dục.
the author asseverated that his book was based on true events.
tác giả khẳng định rằng cuốn sách của anh ấy dựa trên những sự kiện có thật.
they will asseverate their findings at the conference.
họ sẽ khẳng định những phát hiện của họ tại hội nghị.
the politician asseverated his promise to improve the economy.
nhà chính trị đã khẳng định lời hứa cải thiện nền kinh tế.
asseverate one's innocence
khẳng định sự vô tội của mình
asseverate a fact
khẳng định một sự thật
asseverate under oath
khẳng định dưới đám tồ
asseverate with conviction
khẳng định với niềm tin mạnh mễ
asseverated his alibi
đ̃ã khẳng định alibi của anh ta
he will asseverate his innocence in court.
anh ấy sẽ khẳng định sự vô tội của mình tại tòa.
she asseverated that she had never seen the document before.
cô ấy khẳng định rằng cô ấy chưa từng thấy tài liệu đó trước đây.
the witness will asseverate the truth of his statement.
nhà chứng nhân sẽ khẳng định sự thật của phát ngôn của anh ấy.
they asseverate their commitment to the project.
họ khẳng định cam kết của họ với dự án.
he asseverated that the allegations were completely false.
anh ấy khẳng định rằng những cáo buộc hoàn toàn là sai sự thật.
she asseverated her loyalty to the organization.
cô ấy khẳng định lòng trung thành của cô ấy với tổ chức.
in his speech, he will asseverate the importance of education.
trong bài phát biểu của mình, anh ấy sẽ khẳng định tầm quan trọng của giáo dục.
the author asseverated that his book was based on true events.
tác giả khẳng định rằng cuốn sách của anh ấy dựa trên những sự kiện có thật.
they will asseverate their findings at the conference.
họ sẽ khẳng định những phát hiện của họ tại hội nghị.
the politician asseverated his promise to improve the economy.
nhà chính trị đã khẳng định lời hứa cải thiện nền kinh tế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay