astronautical

[Mỹ]/ˌæstrəˈnɔːtɪkəl/
[Anh]/ˌæs.trəˈnoʊ.t̬i.kəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến du hành vũ trụ hoặc thiên văn học.

Cụm từ & Cách kết hợp

astronautical engineering

kỹ thuật hàng không vũ trụ

astronautical navigation

điều hướng hàng không vũ trụ

astronautical communication

truyền thông hàng không vũ trụ

astronautical science

khoa học hàng không vũ trụ

astronautical research

nghiên cứu hàng không vũ trụ

astronautical technology

công nghệ hàng không vũ trụ

astronautical design

thiết kế hàng không vũ trụ

astronautical training

đào tạo hàng không vũ trụ

astronautical mission

nhiệm vụ hàng không vũ trụ

astronautical spacecraft

tàu vũ trụ hàng không vũ trụ

Câu ví dụ

she dreams of pursuing an astronautical career.

Cô ấy mơ ước theo đuổi sự nghiệp liên quan đến hàng không vũ trụ.

astronautical engineering requires advanced mathematics.

Kỹ thuật hàng không vũ trụ đòi hỏi toán học nâng cao.

the astronautical mission was a huge success.

Nhiệm vụ hàng không vũ trụ là một thành công lớn.

he studied astronautical science in college.

Anh ấy đã học khoa học hàng không vũ trụ ở trường đại học.

the astronautical community is growing rapidly.

Cộng đồng hàng không vũ trụ đang phát triển nhanh chóng.

she attended an astronautical conference last year.

Cô ấy đã tham dự một hội nghị hàng không vũ trụ năm ngoái.

astronautical advancements have changed space exploration.

Những tiến bộ trong lĩnh vực hàng không vũ trụ đã thay đổi việc khám phá không gian.

the astronautical research center is located in houston.

Trung tâm nghiên cứu hàng không vũ trụ nằm ở Houston.

he is fascinated by astronautical technology.

Anh ấy bị cuốn hút bởi công nghệ hàng không vũ trụ.

the astronautical program aims to send humans to mars.

Chương trình hàng không vũ trụ hướng tới việc đưa con người lên sao Hỏa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay