spacefaring

[Mỹ]/ˈspeɪsˌfɛərɪŋ/
[Anh]/ˈspeɪsˌfɛrɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến du hành hoặc khám phá không gian ngoài Trái Đất
n. hành động du hành trong không gian ngoài Trái Đất
Word Forms
số nhiềuspacefarings

Cụm từ & Cách kết hợp

spacefaring civilization

Vietnamese_translation

spacefaring race

Vietnamese_translation

spacefaring future

Vietnamese_translation

spacefaring age

Vietnamese_translation

be spacefaring

Vietnamese_translation

spacefaring capabilities

Vietnamese_translation

spacefaring technology

Vietnamese_translation

spacefaring nations

Vietnamese_translation

spacefaring exploration

Vietnamese_translation

spacefaring ambitions

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the future of humanity may depend on becoming a spacefaring civilization.

Tương lai của nhân loại có thể phụ thuộc vào việc trở thành một nền văn minh du hành vũ trụ.

spacefaring nations are investing heavily in new propulsion systems.

Các quốc gia du hành vũ trụ đang đầu tư mạnh vào các hệ thống đẩy mới.

a spacefaring society would require significant resource management changes.

Một xã hội du hành vũ trụ sẽ đòi hỏi những thay đổi lớn trong quản lý tài nguyên.

the dream of spacefaring exploration has captivated generations of scientists.

Mơ ước về khám phá du hành vũ trụ đã hấp dẫn nhiều thế hệ các nhà khoa học.

early spacefaring missions were incredibly risky and challenging.

Các nhiệm vụ du hành vũ trụ đầu tiên vô cùng nguy hiểm và thách thức.

spacefaring capabilities are a key indicator of technological advancement.

Khả năng du hành vũ trụ là chỉ số quan trọng cho sự tiến bộ công nghệ.

the potential for spacefaring commerce is attracting private investment.

Tiềm năng thương mại du hành vũ trụ đang thu hút đầu tư tư nhân.

establishing a permanent lunar base is a crucial step towards spacefaring expansion.

Xây dựng một căn cứ mặt trăng vĩnh viễn là bước quan trọng hướng tới việc mở rộng du hành vũ trụ.

spacefaring technology has spurred innovation in many fields.

Công nghệ du hành vũ trụ đã thúc đẩy đổi mới trong nhiều lĩnh vực.

the challenges of spacefaring life require advanced life support systems.

Các thách thức của cuộc sống du hành vũ trụ đòi hỏi các hệ thống hỗ trợ sinh mệnh tiên tiến.

spacefaring exploration could reveal new resources and scientific discoveries.

Khám phá du hành vũ trụ có thể tiết lộ những nguồn tài nguyên và phát hiện khoa học mới.

a sustainable spacefaring program requires international collaboration.

Một chương trình du hành vũ trụ bền vững đòi hỏi sự hợp tác quốc tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay