atheneums

[Mỹ]/ˈæθiːniəm/
[Anh]/əˈθiniəm/

Dịch

n. các tòa nhà ban đầu được dành cho nữ thần Athena; thư viện hoặc các tổ chức dành cho việc học tập và văn hóa.

Câu ví dụ

the local atheneums often host book readings.

Các thư viện địa phương thường xuyên tổ chức đọc sách.

many atheneums provide a quiet space for studying.

Nhiều thư viện cung cấp không gian yên tĩnh để học tập.

she found inspiration in the atheneums of her city.

Cô tìm thấy nguồn cảm hứng trong các thư viện của thành phố cô.

community atheneums are essential for cultural exchange.

Các thư viện cộng đồng rất quan trọng cho trao đổi văn hóa.

he spent his afternoons in various atheneums.

Anh dành những buổi chiều của mình ở nhiều thư viện khác nhau.

some atheneums offer workshops on creative writing.

Một số thư viện cung cấp các hội thảo về viết sáng tạo.

membership in local atheneums is often free.

Việc tham gia các thư viện địa phương thường xuyên là miễn phí.

she volunteers at one of the city's atheneums.

Cô ấy làm tình nguyện tại một trong những thư viện của thành phố.

atheneums can serve as community hubs for learning.

Các thư viện có thể đóng vai trò là trung tâm cộng đồng để học tập.

many atheneums feature local authors and their works.

Nhiều thư viện giới thiệu các tác giả địa phương và tác phẩm của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay