atomicity

[Mỹ]/ˌætəˈmɪsɪti/
[Anh]/ˌæt̬.əˈmɪsɪ.t̬i/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lượng của việc là nguyên tử hoặc có tính chất nguyên tử; một thuộc tính của một hệ thống đảm bảo rằng nó có thể được coi là đơn vị không thể chia cắt.

Cụm từ & Cách kết hợp

atomicity of transactions

tính nguyên tử của các giao dịch

understanding atomicity concepts

hiểu các khái niệm về tính nguyên tử

Câu ví dụ

atomicity is crucial in database transactions.

tính nguyên tử là rất quan trọng trong các giao dịch cơ sở dữ liệu.

the concept of atomicity ensures data integrity.

khái niệm về tính nguyên tử đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.

we need to maintain atomicity during the operation.

chúng ta cần duy trì tính nguyên tử trong quá trình thực hiện.

atomicity prevents partial updates in databases.

tính nguyên tử ngăn chặn các bản cập nhật một phần trong cơ sở dữ liệu.

understanding atomicity is essential for software developers.

hiểu về tính nguyên tử là điều cần thiết đối với các nhà phát triển phần mềm.

atomicity guarantees that all operations succeed or fail together.

tính nguyên tử đảm bảo rằng tất cả các thao tác thành công hoặc thất bại cùng nhau.

in distributed systems, maintaining atomicity is challenging.

trong các hệ thống phân tán, việc duy trì tính nguyên tử là một thách thức.

transactions must adhere to the principle of atomicity.

các giao dịch phải tuân thủ nguyên tắc tính nguyên tử.

atomicity helps in avoiding data corruption.

tính nguyên tử giúp tránh khỏi sự hư hỏng dữ liệu.

the database management system ensures atomicity by default.

hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu đảm bảo tính nguyên tử theo mặc định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay