attaché

[Mỹ]/[əˈtʃeɪ]/
[Anh]/[əˈtʃeɪ]/

Dịch

n. Một quan chức ngoại giao có cấp bậc cao hơn một thư ký; Một chiếc túi hoặc hộp, thường đeo trên vai bằng dây, dùng để đựng tài liệu hoặc các vật phẩm khác.
adj. Liên quan đến một quan chức ngoại giao hoặc nhiệm vụ của họ.

Cụm từ & Cách kết hợp

attaché case

Túi xách attaché

attaché desk

Bàn làm việc attaché

attaché bag

Túi attaché

attaché's duties

Nhiệm vụ của attaché

attaché arrived

Attaché đã đến

attaché reports

Báo cáo của attaché

attaché office

Văn phòng attaché

attaché works

Công việc của attaché

attaché sent

Attaché đã gửi

attaché briefing

Briefing của attaché

Câu ví dụ

the company hired an attaché to oversee their operations in france.

Đại sứ quán đã thuê một phụ tá để giám sát hoạt động của họ tại Pháp.

he served as a commercial attaché at the embassy in tokyo.

Ông đã làm việc với tư cách là phụ tá thương mại tại sứ quán ở Tokyo.

the attaché's role is to facilitate trade between the two countries.

Vai trò của phụ tá là thúc đẩy thương mại giữa hai nước.

she is a newly appointed attaché to the united nations.

Cô là một phụ tá mới được bổ nhiệm đến Liên Hợp Quốc.

the attaché presented his credentials to the foreign minister.

Phụ tá đã trình bày giấy tờ của mình cho Bộ trưởng Ngoại giao.

the attaché reported back to headquarters on the market conditions.

Phụ tá báo cáo lại về tình hình thị trường cho trụ sở chính.

he worked closely with local businesses as an attaché.

Ông làm việc chặt chẽ với các doanh nghiệp địa phương với tư cách là phụ tá.

the attaché's detailed report was highly valued by the government.

Báo cáo chi tiết của phụ tá được chính phủ đánh giá cao.

the attaché negotiated a trade agreement with the foreign delegation.

Phụ tá đã đàm phán một thỏa thuận thương mại với phái đoàn nước ngoài.

she is an experienced attaché specializing in cultural affairs.

Cô là một phụ tá có kinh nghiệm chuyên về các vấn đề văn hóa.

the attaché's network of contacts proved invaluable for the project.

Mạng lưới quan hệ của phụ tá đã chứng minh là vô cùng hữu ích cho dự án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay