attest the authenticity
xác nhận tính xác thực
attest under oath
xác nhận dưới lời thề
Many witnesses can attest to the accuracy of her testimony.
Nhiều nhân chứng có thể chứng thực độ chính xác của lời khai của cô ấy.
His signature on the document attests to his approval.
Chữ ký của anh ấy trên tài liệu chứng thực sự chấp thuận của anh ấy.
The quality of their products attests to their dedication to excellence.
Chất lượng sản phẩm của họ chứng thực sự tận tâm của họ đối với sự xuất sắc.
The ancient ruins attest to the city's rich history.
Những tàn tích cổ đại chứng thực lịch sử phong phú của thành phố.
Her actions attest to her commitment to environmental conservation.
Những hành động của cô ấy chứng thực cam kết của cô ấy đối với việc bảo tồn môi trường.
The signed contract attests to the agreement between the two parties.
Hợp đồng đã ký chứng thực thỏa thuận giữa hai bên.
The glowing reviews from customers attest to the restaurant's popularity.
Những đánh giá tích cực từ khách hàng chứng thực sự phổ biến của nhà hàng.
His achievements in the field attest to his expertise.
Những thành tựu của anh ấy trong lĩnh vực chứng thực chuyên môn của anh ấy.
The official report attests to the safety of the new technology.
Báo cáo chính thức chứng thực sự an toàn của công nghệ mới.
The smiling faces of the children attest to their happiness.
Những khuôn mặt tươi cười của trẻ em chứng thực niềm hạnh phúc của chúng.
I touch the Black Sea and Sea of Marmara that I attest.
Tôi chạm vào Biển Đen và Biển Marmara mà tôi chứng thực.
Nguồn: Children's Encyclopedia SongLadies, I can attest that he is a kind, handsome, intelligent...
Thưa các quý cô, tôi có thể chứng thực rằng anh ấy là một người tốt bụng, đẹp trai, thông minh...
Nguồn: The Big Bang Theory Season 9Anyone who's ever accidentally tried to take a breath underwater can certainly attest to that.
Bất kỳ ai từng vô tình cố gắng hít một hơi thở dưới nước chắc chắn có thể chứng thực điều đó.
Nguồn: One Hundred Thousand WhysIt's real, and it's one of the keys to his perseverance, as Francis Collins will attest.
Nó có thật, và đó là một trong những chìa khóa dẫn đến sự kiên trì của anh ấy, như Francis Collins sẽ chứng thực.
Nguồn: What it takes: Celebrity InterviewsFree nations throughout the hemisphere, he stated, can attest to that truth.
Các quốc gia tự do trên khắp châu lục, ông nói, có thể chứng thực sự thật đó.
Nguồn: VOA Daily Standard May 2018 CollectionThis authorization attested to the C919 meeting airworthiness requirements for flight testing.
Quy định này chứng thực việc C919 đáp ứng các yêu cầu về khả năng bay an toàn để thử nghiệm bay.
Nguồn: CGTN Reading SelectionBut, as many of us can attest to, cardio does get boring rather quickly.
Tuy nhiên, như nhiều người trong chúng tôi đã chứng thực, cardio có thể trở nên nhàm chán khá nhanh.
Nguồn: Fitness Knowledge PopularizationWhatever it may be, there are plenty of people that attest to this stretched notion.
Bất kể là gì đi nữa, có rất nhiều người chứng thực quan niệm kéo dài này.
Nguồn: Fitness Knowledge PopularizationProbably attesting to the fact that the early varieties arriving in Italy were yellow.
Có lẽ chứng thực sự thật là những giống đầu tiên đến Ý có màu vàng.
Nguồn: The Evolution of English VocabularyHe wouldn't sign any documents to attest to the fact that those were his drugs.
Anh ta sẽ không ký bất kỳ giấy tờ nào để chứng thực sự thật là đó là ma túy của anh ta.
Nguồn: NPR News June 2019 CompilationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay