attesting to
xác nhận
attesting evidence
bằng chứng xác nhận
attesting that
chứng thực rằng
attesting to it
xác nhận điều đó
attesting fact
sự thật được xác nhận
attesting power
quyền lực xác nhận
attested value
giá trị đã được xác nhận
attesting circumstances
hoàn cảnh xác nhận
attesting witness
chứng nhân xác nhận
attesting validity
tính hợp lệ được xác nhận
the notary is attesting to the authenticity of the document.
người công chứng đang xác nhận tính xác thực của tài liệu.
the witness was attesting to the defendant's presence at the scene.
nhà chứng kiến đang xác nhận sự có mặt của bị cáo tại hiện trường.
the company is attesting its commitment to sustainable practices.
công ty đang xác nhận cam kết của mình đối với các hoạt động bền vững.
the software is attesting to the user's identity through biometric data.
phần mềm đang xác nhận danh tính của người dùng thông qua dữ liệu sinh trắc học.
the auditor is attesting to the accuracy of the financial statements.
người kiểm toán đang xác nhận tính chính xác của báo cáo tài chính.
the lawyer was attesting to the client's innocence in court.
luật sư đang xác nhận sự vô tội của khách hàng tại tòa án.
the certificate is attesting to the completion of the training program.
chứng chỉ xác nhận việc hoàn thành chương trình đào tạo.
the official is attesting to the validity of the passport.
quan chức đang xác nhận tính hợp lệ của hộ chiếu.
the lab results are attesting to the presence of contaminants.
kết quả phòng thí nghiệm xác nhận sự hiện diện của các chất gây ô nhiễm.
the historical records are attesting to the event's occurrence.
các hồ sơ lịch sử xác nhận sự việc đã xảy ra.
the engineer is attesting to the structural integrity of the bridge.
kỹ sư đang xác nhận tính toàn vẹn cấu trúc của cây cầu.
attesting to
xác nhận
attesting evidence
bằng chứng xác nhận
attesting that
chứng thực rằng
attesting to it
xác nhận điều đó
attesting fact
sự thật được xác nhận
attesting power
quyền lực xác nhận
attested value
giá trị đã được xác nhận
attesting circumstances
hoàn cảnh xác nhận
attesting witness
chứng nhân xác nhận
attesting validity
tính hợp lệ được xác nhận
the notary is attesting to the authenticity of the document.
người công chứng đang xác nhận tính xác thực của tài liệu.
the witness was attesting to the defendant's presence at the scene.
nhà chứng kiến đang xác nhận sự có mặt của bị cáo tại hiện trường.
the company is attesting its commitment to sustainable practices.
công ty đang xác nhận cam kết của mình đối với các hoạt động bền vững.
the software is attesting to the user's identity through biometric data.
phần mềm đang xác nhận danh tính của người dùng thông qua dữ liệu sinh trắc học.
the auditor is attesting to the accuracy of the financial statements.
người kiểm toán đang xác nhận tính chính xác của báo cáo tài chính.
the lawyer was attesting to the client's innocence in court.
luật sư đang xác nhận sự vô tội của khách hàng tại tòa án.
the certificate is attesting to the completion of the training program.
chứng chỉ xác nhận việc hoàn thành chương trình đào tạo.
the official is attesting to the validity of the passport.
quan chức đang xác nhận tính hợp lệ của hộ chiếu.
the lab results are attesting to the presence of contaminants.
kết quả phòng thí nghiệm xác nhận sự hiện diện của các chất gây ô nhiễm.
the historical records are attesting to the event's occurrence.
các hồ sơ lịch sử xác nhận sự việc đã xảy ra.
the engineer is attesting to the structural integrity of the bridge.
kỹ sư đang xác nhận tính toàn vẹn cấu trúc của cây cầu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay