a series of audacious takeovers.
một loạt các vụ thâu tóm táo bạo.
he made an audacious remark.
anh ấy đã đưa ra một nhận xét táo bạo.
her brassy, audacious exterior.
vẻ ngoài táo bạo và đậm chất đồng của cô ấy.
an audacious interpretation of two Jacobean dramas.
một cách giải thích táo bạo về hai vở kịch Jacobean.
you have no warranty for such an audacious doctrine.
bạn không có bất kỳ sự đảm bảo nào cho giáo phái táo bạo như vậy.
Your plan of going abroad is an audacious decision.
Kế hoạch đi ra nước ngoài của bạn là một quyết định táo bạo.
The more audacious and daring the better.
Càng táo bạo và liều lĩnh càng tốt.
Nguồn: BBC Listening September 2014 CompilationThese crews are audacious but predictable.
Những phi hành đoàn này táo bạo nhưng dễ đoán.
Nguồn: American TV series Person of Interest Season 4They had audacious ideas and are dauntless to make a change.
Họ có những ý tưởng táo bạo và không hề nao sợ để thay đổi.
Nguồn: CRI Online October 2019 CollectionYou had to think big, you had to be audacious.
Bạn phải suy nghĩ lớn, bạn phải táo bạo.
Nguồn: Humanity: The Story of All of UsBecause when you love what you love out loud, that is audacious.
Bởi vì khi bạn yêu thích điều bạn yêu thích một cách công khai, điều đó là táo bạo.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionJean-Pierre Bipring was one of the scientists behind this audacious mission.
Jean-Pierre Bipring là một trong những nhà khoa học đứng sau nhiệm vụ táo bạo này.
Nguồn: Environment and ScienceIt's an audacious vision. It is also a very contentious one.
Đây là một tầm nhìn táo bạo. Nó cũng là một tầm nhìn gây tranh cãi.
Nguồn: National Geographic Anthology" And shall the audacious traitor brave The presence where our banners wave? "
" Và liệu kẻ phản bội táo bạo kia có dám đối mặt với sự hiện diện nơi những lá cờ của chúng ta tung bay?"
Nguồn: British Original Language Textbook Volume 4It's pretty a B Hag, a Big Hairy Audacious Goal.
Đây là một B Hag, một Mục tiêu Táo bạo, Lớn và Xù xì.
Nguồn: Bloomberg BusinessweekThis piece of paper would become the basis for his audacious next move.
Mảnh giấy này sẽ trở thành nền tảng cho bước đi táo bạo tiếp theo của anh ta.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay