audiograms

[Mỹ]/ɔːˈdi.əɡræmz/
[Anh]/ˌoʊˈdi.əɡræmz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một biểu đồ cho thấy mức độ nhạy cảm nghe ở các tần số khác nhau.; Một biểu đồ cho thấy ngưỡng để phát hiện âm thanh ở các tần số khác nhau.

Câu ví dụ

the audiograms showed a significant hearing loss in the high frequencies.

các biểu đồ thính giác cho thấy sự suy giảm thính lực đáng kể ở tần số cao.

she reviewed the audiograms to assess the patient's hearing ability.

cô ấy xem xét các biểu đồ thính giác để đánh giá khả năng nghe của bệnh nhân.

doctors often use audiograms to diagnose hearing disorders.

các bác sĩ thường sử dụng biểu đồ thính giác để chẩn đoán các rối loạn thính giác.

the audiograms indicated that the patient needed hearing aids.

các biểu đồ thính giác cho thấy bệnh nhân cần thiết bị trợ thính.

we compared the audiograms from different tests to track changes.

chúng tôi so sánh các biểu đồ thính giác từ các xét nghiệm khác nhau để theo dõi sự thay đổi.

understanding audiograms is essential for audiologists.

hiểu các biểu đồ thính giác là điều cần thiết đối với các chuyên gia thính lực.

the audiograms revealed patterns that were consistent with noise-induced hearing loss.

các biểu đồ thính giác cho thấy các mô hình phù hợp với sự suy giảm thính lực do tiếng ồn.

he explained how to interpret the audiograms during the workshop.

anh ấy giải thích cách giải thích các biểu đồ thính giác trong buổi hội thảo.

after analyzing the audiograms, the team proposed a treatment plan.

sau khi phân tích các biểu đồ thính giác, nhóm đã đề xuất một kế hoạch điều trị.

patients often ask for copies of their audiograms for reference.

bệnh nhân thường yêu cầu bản sao biểu đồ thính giác của họ để tham khảo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay