aure

[Mỹ]//ɔːr//
[Anh]//ɔːr//
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một con sông ở Pháp; Một khu vực hành chính ở Na Uy.
Các dạng của từ
số nhiềuaures

Câu ví dụ

the aure family lives in jakarta

Gia đình Aure sống tại Jakarta

aure is known for her kindness

Aure nổi tiếng với lòng tốt của mình

we visited the aure museum yesterday

Chúng tôi đã đến thăm bảo tàng Aure hôm qua

aure recommended this restaurant

Aure đã giới thiệu nhà hàng này

the aure company is very successful

Công ty Aure rất thành công

aure teaches mathematics at university

Aure giảng dạy toán học tại đại học

i met aure at the conference

Tôi đã gặp Aure tại hội nghị

aure wrote a beautiful poem

Aure đã viết một bài thơ đẹp

the aure project starts next month

Dự án Aure sẽ bắt đầu vào tháng tới

aure enjoys reading books

Aure thích đọc sách

we discussed the aure proposal today

Chúng tôi đã thảo luận về đề xuất của Aure hôm nay

aure designed the new building

Aure đã thiết kế tòa nhà mới

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay