austins

[Mỹ]/ˈɔːstɪnz/
[Anh]/ˈɔːstənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của Austin; một họ; thương hiệu ô tô của Anh.

Câu ví dụ

austins are known for their vibrant culture.

Các Austins nổi tiếng với văn hóa sôi động.

i visited the austins last summer.

Tôi đã đến thăm Austins vào mùa hè năm ngoái.

the austins have a beautiful home in the city.

Austins có một ngôi nhà xinh đẹp trong thành phố.

we enjoyed a lovely dinner at the austins' place.

Chúng tôi đã có một bữa tối đáng nhớ tại nhà của Austins.

the austins often host family gatherings.

Austins thường xuyên tổ chức các buổi tụ họp gia đình.

many tourists love visiting the austins' neighborhood.

Nhiều khách du lịch yêu thích đến thăm khu phố của Austins.

the austins have a great sense of humor.

Austins có khiếu hài hước rất tốt.

i learned a lot from the austins during my stay.

Tôi đã học được rất nhiều điều từ Austins trong thời gian tôi ở đó.

the austins are passionate about music and arts.

Austins đam mê âm nhạc và nghệ thuật.

we had a great time exploring the austins' garden.

Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời khi khám phá khu vườn của Austins.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay