austinians

[Mỹ]/[ɔːˈstɪniənz]/
[Anh]/[ɔːˈstɪniənz]/

Dịch

n. Một cư dân hoặc người sinh sống tại Austin, Texas; một người ủng hộ hoặc fan của Austin, Texas hoặc văn hóa của nơi đây.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng cho Austin, Texas.

Cụm từ & Cách kết hợp

meet austinians

Gặp gỡ người Austin

austinians love

Người Austin yêu thích

supporting austinians

Hỗ trợ người Austin

proud austinians

Người Austin tự hào

austinians gathered

Người Austin tập trung

helping austinians

Giúp đỡ người Austin

austinians celebrating

Người Austin đang tổ chức lễ hội

welcome austinians

Chào mừng người Austin

austinians working

Người Austin đang làm việc

inspiring austinians

Khuyến khích người Austin

Câu ví dụ

the austinians showed incredible support for the charity event.

Người dân Austin đã thể hiện sự ủng hộ vô cùng tuyệt vời cho sự kiện từ thiện.

we're excited to welcome new austinians to our vibrant community.

Chúng tôi rất hào hứng được chào đón những người dân mới đến với cộng đồng sôi động của chúng tôi.

many austinians enjoy exploring the beautiful zilker park.

Nhiều người dân Austin thích khám phá công viên Zilker xinh đẹp.

the austinians are known for their love of live music.

Người dân Austin nổi tiếng với tình yêu âm nhạc sống.

local austinians gathered for the annual food festival.

Người dân địa phương ở Austin tụ tập tại lễ hội ẩm thực hàng năm.

austinians actively participate in local government initiatives.

Người dân Austin tích cực tham gia vào các sáng kiến của chính quyền địa phương.

the austinians are passionate about protecting the environment.

Người dân Austin đam mê việc bảo vệ môi trường.

we appreciate the generosity of the austinians during the holidays.

Chúng tôi đánh giá cao sự hào phóng của người dân Austin vào dịp lễ hội.

austinians often volunteer their time to support local causes.

Người dân Austin thường tình nguyện thời gian của họ để ủng hộ các vấn đề địa phương.

the austinians created a welcoming atmosphere at the event.

Người dân Austin đã tạo ra một không khí thân thiện tại sự kiện.

austinians are proud of their city's unique culture and history.

Người dân Austin tự hào về văn hóa và lịch sử độc đáo của thành phố mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay