authenticates a user
xác thực người dùng
authenticates the document
xác thực tài liệu
authenticates the sender
xác thực người gửi
system authenticates access
hệ thống xác thực quyền truy cập
authenticates via fingerprint
xác thực qua vân tay
digital signature authenticates
chữ ký số xác thực
authenticates the transaction
xác thực giao dịch
authenticates the website
xác thực trang web
authenticates the user
xác thực người dùng
authenticates a document
xác thực tài liệu
authenticates a product
xác thực sản phẩm
authenticates the source
xác thực nguồn gốc
authenticates digital signatures
xác thực chữ ký số
authenticates the connection
xác thực kết nối
authenticates data integrity
xác thực tính toàn vẹn dữ liệu
authenticates the identity
xác thực danh tính
the system authenticates the user before granting access.
hệ thống xác thực người dùng trước khi cấp quyền truy cập.
she authenticates her identity using a fingerprint scanner.
cô ấy xác thực danh tính của mình bằng máy quét vân tay.
the application authenticates data through secure protocols.
ứng dụng xác thực dữ liệu thông qua các giao thức bảo mật.
he authenticates transactions to prevent fraud.
anh ấy xác thực các giao dịch để ngăn chặn gian lận.
the software authenticates users with a password.
phần mềm xác thực người dùng bằng mật khẩu.
the server authenticates requests from clients.
máy chủ xác thực các yêu cầu từ máy khách.
she authenticates her account using two-factor authentication.
cô ấy xác thực tài khoản của mình bằng xác thực hai yếu tố.
the system automatically authenticates the device on connection.
hệ thống tự động xác thực thiết bị khi kết nối.
the organization authenticates documents to ensure their validity.
tổ chức xác thực tài liệu để đảm bảo tính hợp lệ của chúng.
the app quickly authenticates users through facial recognition.
ứng dụng nhanh chóng xác thực người dùng thông qua nhận dạng khuôn mặt.
the system authenticates users before granting access.
hệ thống xác thực người dùng trước khi cấp quyền truy cập.
she authenticates her identity using a fingerprint scan.
cô ấy xác thực danh tính của mình bằng máy quét vân tay.
the application authenticates the data to ensure its integrity.
ứng dụng xác thực dữ liệu để đảm bảo tính toàn vẹn của nó.
the server authenticates the client's request for security.
máy chủ xác thực yêu cầu của máy khách để bảo mật.
he authenticates his account with a two-factor authentication process.
anh ấy xác thực tài khoản của mình bằng quy trình xác thực hai yếu tố.
our software authenticates transactions to prevent fraud.
phần mềm của chúng tôi xác thực các giao dịch để ngăn chặn gian lận.
the device authenticates users through facial recognition.
thiết bị xác thực người dùng thông qua nhận dạng khuôn mặt.
the app automatically authenticates when you log in.
ứng dụng tự động xác thực khi bạn đăng nhập.
the organization authenticates documents to verify their authenticity.
tổ chức xác thực tài liệu để xác minh tính xác thực của chúng.
the system securely authenticates each user session.
hệ thống xác thực an toàn mỗi phiên người dùng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay