automysophobia

[Mỹ]/ˌɔːtəʊmaɪsəˈfəʊbiə/
[Anh]/ˌɔːtoʊmaɪsəˈfoʊbiə/

Dịch

n. nỗi sợ bị bẩn hoặc nhiễm bẩn bởi cơ thể hoặc chất tiết của chính mình
Các dạng của từ
số nhiềuautomysophobias

Cụm từ & Cách kết hợp

automysophobia is

automysophobia là

overcome automysophobia

chống lại automysophobia

treat automysophobia

điều trị automysophobia

diagnose automysophobia

chẩn đoán automysophobia

severe automysophobia

automysophobia nặng

automysophobia causes

nguyên nhân gây automysophobia

automysophobia treatment

phương pháp điều trị automysophobia

automysophobia symptoms

dấu hiệu của automysophobia

automysophobia sufferer

người bị automysophobia

combat automysophobia

chiến đấu với automysophobia

Câu ví dụ

many people with automysophobia avoid public places due to their intense fear of getting dirty.

Nhiều người mắc chứng automysophobia tránh các nơi công cộng do nỗi sợ hãi mãnh liệt về việc bị bẩn.

the therapist helped her overcome automysophobia through gradual exposure therapy.

Nhà trị liệu đã giúp cô vượt qua automysophobia thông qua liệu pháp phơi nhiễm dần dần.

automysophobia can cause significant anxiety in everyday situations like eating or using public restrooms.

Automysophobia có thể gây ra lo âu đáng kể trong các tình huống hàng ngày như ăn uống hoặc sử dụng nhà vệ sinh công cộng.

he has been suffering from automysophobia since a traumatic childhood incident.

Anh ấy đã bị mắc chứng automysophobia kể từ một sự kiện đau thương trong tuổi thơ.

the diagnosis of automysophobia explained why she carried cleaning supplies everywhere.

Chẩn đoán về automysophobia đã giải thích lý do tại sao cô ấy mang theo các dụng cụ vệ sinh khắp nơi.

effective treatment for automysophobia often combines cognitive behavioral therapy with medication.

Liệu pháp hiệu quả cho automysophobia thường kết hợp liệu pháp hành vi nhận thức với thuốc.

people with automysophobia may wash their hands dozens of times daily.

Người mắc chứng automysophobia có thể rửa tay hàng chục lần mỗi ngày.

she sought professional help to manage her automysophobia before it worsened.

Cô ấy đã tìm kiếm sự giúp đỡ chuyên nghiệp để kiểm soát chứng automysophobia trước khi nó trở nên tồi tệ hơn.

automysophobia is considered a specific phobia that can severely impact quality of life.

Automysophobia được coi là một rối loạn lo âu cụ thể có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến chất lượng cuộc sống.

understanding automysophobia helps family members provide better support to those affected.

Hiểu về automysophobia giúp các thành viên trong gia đình cung cấp sự hỗ trợ tốt hơn cho những người bị ảnh hưởng.

his automysophobia made him reluctant to shake hands or touch doorknobs.

Chứng automysophobia của anh ấy khiến anh ngại bắt tay hoặc chạm vào tay nắm cửa.

the support group for automysophobia members shares coping strategies regularly.

Nhóm hỗ trợ dành cho các thành viên mắc chứng automysophobia thường xuyên chia sẻ các chiến lược đối phó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay